protestants

[Mỹ]/ˈprɒtɪstənts/
[Anh]/ˈprɑtɪstənts/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. các thành viên của các nhóm Cơ đốc giáo đã tách ra khỏi Giáo hội Công giáo La Mã vào thế kỷ 16 hoặc sau đó được hình thành từ những nhóm này

Cụm từ & Cách kết hợp

protestants and catholics

Tin lành và Công giáo

protestants in america

Tin lành ở nước Mỹ

protestants beliefs

Niềm tin của người Tin lành

protestants community

Cộng đồng Tin lành

protestants history

Lịch sử của người Tin lành

protestants faith

Đạo Tin lành

protestants traditions

Truyền thống của người Tin lành

protestants influence

Ảnh hưởng của người Tin lành

protestants values

Giá trị của người Tin lành

protestants movement

Phong trào Tin lành

Câu ví dụ

protestants often emphasize the importance of personal faith.

Những người theo đạo Tin Lành thường nhấn mạnh tầm quan trọng của đức tin cá nhân.

many protestants celebrate christmas with unique traditions.

Nhiều người theo đạo Tin Lành ăn mừng Giáng sinh với những truyền thống độc đáo.

protestants believe in the authority of the bible.

Những người theo đạo Tin Lành tin vào thẩm quyền của Kinh Thánh.

there are various denominations within protestantism.

Có nhiều hệ phái khác nhau trong đạo Tin Lành.

protestants often participate in community service activities.

Những người theo đạo Tin Lành thường xuyên tham gia các hoạt động phục vụ cộng đồng.

many protestants gather for worship on sundays.

Nhiều người theo đạo Tin Lành tụ họp để thờ phượng vào ngày Chủ nhật.

protestants have a rich history of theological debate.

Những người theo đạo Tin Lành có một lịch sử lâu đời về tranh luận thần học.

some protestants advocate for social justice and equality.

Một số người theo đạo Tin Lành ủng hộ công bằng xã hội và bình đẳng.

protestants often engage in missionary work around the world.

Những người theo đạo Tin Lành thường xuyên tham gia vào công tác truyền giáo trên khắp thế giới.

protestants value the priesthood of all believers.

Những người theo đạo Tin Lành đánh giá cao sự tư tế của tất cả các tín đồ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay