psychotherapy

[Mỹ]/saɪkə(ʊ)'θerəpɪ/
[Anh]/ˌsaɪko'θɛrəpi/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. tâm lý trị liệu
Word Forms
số nhiềupsychotherapies

Câu ví dụ

The psychotherapy is carried out in small interactive groups.

Liệu pháp tâm lý được thực hiện trong các nhóm tương tác nhỏ.

Objective To study effect of psychotherapy of hypochondriacal neurosis on psychology and physical rehabilitation.

Mục tiêu nghiên cứu tác dụng của liệu pháp tâm lý đối với rối loạn thần kinh sợ bệnh (hypochondriacal neurosis) về mặt tâm lý và phục hồi chức năng thể chất.

Conclusion "Shugan Liangxue Jiedu"Decoction matched with psychotherapy is a quite good method to treat aseptic impetiginous dermatosis by now.

Kết luận, phương pháp kết hợp thuốc đun "Shugan Liangxue Jiedu" với liệu pháp tâm lý là một phương pháp điều trị viêm da nhiễm khuẩn không do mủ khá hiệu quả cho đến nay.

Conclusion Behavior Therapy is one of definite effect Psychotherapy on psychodisorder.If you choose the right enhancer,which has cure Unprogressive Sex Hiccup.

Kết luận: Liệu pháp hành vi là một trong những liệu pháp tâm lý có hiệu quả nhất đối với các rối loạn tâm thần. Nếu bạn chọn chất tăng cường phù hợp, nó có thể chữa được chứng Hụt hơi tình dục không hồi phục.

Behavior therapy of TCM Psychotherapy includes systematic desensitization, implosive therapy, response prevention, aversion therapy, modelling, Qigong therapy and lessons therapy.

Liệu pháp hành vi của Trị liệu Tâm lý TCM bao gồm giải mẫn cảm có hệ thống, liệu pháp bùng nổ, ngăn ngừa phản ứng, liệu pháp phản cảm, mô hình, liệu pháp Qigong và liệu pháp bài học.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay