puritanical beliefs
niềm tin bảo thủ
puritan work ethic
đạo đức làm việc của người Puritan
puritan lifestyle
phong cách sống của người Puritan
puritanical views on sexuality
quan điểm khắt khe về tình dục
puritanical attitude towards pleasure
thái độ khắt khe với sự khoái lạc
He began to make his name as a radical Puritan.
Anh bắt đầu nổi tiếng với tư cách là một người theo đạo Tin lành cực đoan.
Nguồn: Walking into Cambridge UniversityThe people of Salem are puritans.
Người dân Salem là những người theo đạo Tin lành.
Nguồn: Humanity: The Story of All of UsThe Puritan minister in town provided direct oversight of Harvard.
Nhà thờ Tin lành trong thị trấn đã cung cấp sự giám sát trực tiếp của Đại học Harvard.
Nguồn: Entering Harvard UniversityTake that, puritans. Oh, and also Canada beat us to it.
Cứ việc đi mà, những người theo đạo Tin lành. Ồ, và Canada còn làm trước chúng ta nữa đấy.
Nguồn: Crash Course in DramaOne of those who disagreed was a Puritan minister named Roger Williams.
Một trong những người bất đồng là một mục sư Tin lành tên Roger Williams.
Nguồn: VOA Special November 2018 CollectionI'm deeply attached to the Puritan tradition, not in a religious sense.
Tôi gắn bó sâu sắc với truyền thống Tin lành, không phải theo nghĩa tôn giáo.
Nguồn: New types of questions for the CET-4 (College English Test Band 4).One wonders what Dane thought of the careful sermons explaining the Bible that he heard in Puritan churches.
Người ta tự hỏi Dane nghĩ gì về những bài giảng cẩn thận giải thích Kinh thánh mà anh ấy đã nghe trong các nhà thờ Tin lành.
Nguồn: Past exam papers of the English reading section for the postgraduate entrance examination (English I).Harvard College was founded in 1636 as a Puritan institution and a training ground for ministers.
Đại học Harvard được thành lập năm 1636 như một học viện Tin lành và là nơi đào tạo các mục sư.
Nguồn: Entering Harvard UniversityA group led by Puritan minister Thomas Hooker left Boston in sixteen thirty-six and went west.
Một nhóm do mục sư Tin lành Thomas Hooker dẫn đầu đã rời Boston vào năm 1636 và đi về phía tây.
Nguồn: VOA Special November 2018 CollectionMany of its earliest graduates went on to become clergymen in Puritan churches throughout New England.
Nhiều người tốt nghiệp sớm nhất của nó đã trở thành các mục sư trong các nhà thờ Tin lành trên khắp New England.
Nguồn: Entering Harvard Universitypuritanical beliefs
niềm tin bảo thủ
puritan work ethic
đạo đức làm việc của người Puritan
puritan lifestyle
phong cách sống của người Puritan
puritanical views on sexuality
quan điểm khắt khe về tình dục
puritanical attitude towards pleasure
thái độ khắt khe với sự khoái lạc
He began to make his name as a radical Puritan.
Anh bắt đầu nổi tiếng với tư cách là một người theo đạo Tin lành cực đoan.
Nguồn: Walking into Cambridge UniversityThe people of Salem are puritans.
Người dân Salem là những người theo đạo Tin lành.
Nguồn: Humanity: The Story of All of UsThe Puritan minister in town provided direct oversight of Harvard.
Nhà thờ Tin lành trong thị trấn đã cung cấp sự giám sát trực tiếp của Đại học Harvard.
Nguồn: Entering Harvard UniversityTake that, puritans. Oh, and also Canada beat us to it.
Cứ việc đi mà, những người theo đạo Tin lành. Ồ, và Canada còn làm trước chúng ta nữa đấy.
Nguồn: Crash Course in DramaOne of those who disagreed was a Puritan minister named Roger Williams.
Một trong những người bất đồng là một mục sư Tin lành tên Roger Williams.
Nguồn: VOA Special November 2018 CollectionI'm deeply attached to the Puritan tradition, not in a religious sense.
Tôi gắn bó sâu sắc với truyền thống Tin lành, không phải theo nghĩa tôn giáo.
Nguồn: New types of questions for the CET-4 (College English Test Band 4).One wonders what Dane thought of the careful sermons explaining the Bible that he heard in Puritan churches.
Người ta tự hỏi Dane nghĩ gì về những bài giảng cẩn thận giải thích Kinh thánh mà anh ấy đã nghe trong các nhà thờ Tin lành.
Nguồn: Past exam papers of the English reading section for the postgraduate entrance examination (English I).Harvard College was founded in 1636 as a Puritan institution and a training ground for ministers.
Đại học Harvard được thành lập năm 1636 như một học viện Tin lành và là nơi đào tạo các mục sư.
Nguồn: Entering Harvard UniversityA group led by Puritan minister Thomas Hooker left Boston in sixteen thirty-six and went west.
Một nhóm do mục sư Tin lành Thomas Hooker dẫn đầu đã rời Boston vào năm 1636 và đi về phía tây.
Nguồn: VOA Special November 2018 CollectionMany of its earliest graduates went on to become clergymen in Puritan churches throughout New England.
Nhiều người tốt nghiệp sớm nhất của nó đã trở thành các mục sư trong các nhà thờ Tin lành trên khắp New England.
Nguồn: Entering Harvard UniversityKhám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay