razor

[Mỹ]/ˈreɪzə(r)/
[Anh]/ˈreɪzər/
Tần suất: Rất cao

Dịch

vt. cạo, cạo bằng dao cạo
n. một dụng cụ cắt dùng để cạo

Cụm từ & Cách kết hợp

Shaving razor

Dao cạo râu

Disposable razor

Dao cạo dùng một lần

Electric razor

Dao cạo điện

razor blade

lưỡi dao cạo

razor wire

Dây thép gai

safety razor

Dao cạo an toàn

Câu ví dụ

a smooth shave without razor burn.

Một lần cạo mượt mà không bị bỏng rát.

politically we are on a razor edge .

về mặt chính trị, chúng ta đang trên một con đường rất nguy hiểm.

the razor will probably last several shaves.

Dao cạo có lẽ sẽ dùng được vài lần.

The future of this company is on a razor’s edge.

Tương lai của công ty này đang trên con đường rất mong manh.

I want to buy an electric razor this weekend.

Tôi muốn mua một máy cạo điện vào cuối tuần này.

draughts razored through the gaps.

Gió lùa qua các khe hở.

in 1960 jet planes were the razor edge of chic.

Năm 1960, máy bay phản lực là đỉnh cao của sự sang trọng.

he plugged his razor in to recharge it.

Anh ấy cắm máy cạo điện vào để sạc lại.

This electric razor is our latest promotion .

Máy cạo điện này là chương trình khuyến mãi mới nhất của chúng tôi.

The crazy jazzman gazed at the blaze on the razor with amazement.

Người nhạc jazz điên rồ nhìn chằm chằm vào ngọn lửa trên lưỡi dao cạo với vẻ kinh ngạc.

Have you packed me a razor?

Bạn đã chuẩn bị cho tôi một chiếc dao cạo chưa?

A sharp razor gives a close shave.

Một chiếc dao cạo sắc bén cho phép cạo sát da.

don't buy disposables, such as razors, cups, and plates.

Đừng mua đồ dùng một lần, chẳng hạn như dao cạo, cốc và đĩa.

he had honed his mind to a razor edge.

anh ta đã mài giũa tâm trí của mình đến mức sắc bén như dao.

he stropped a knife razor-sharp on his belt.

Anh ta giũa một con dao sắc như dao cạo trên thắt lưng của mình.

nicks in the table; razor nicks on his chin.

Những vết xước trên bàn; những vết cắt nhỏ trên cằm anh ấy.

He razored his face clean of his beard.

Anh ta cạo sạch râu trên mặt.

His face had been slashed with a razor-blade.

Khuôn mặt anh ta đã bị cắt bằng lưỡi dao cạo.

Ví dụ thực tế

You borrow my razor again, Baby?

Anh lại mượn cạo râu của em nữa à, cưng?

Nguồn: Modern Family Season 6

A close shave? Did he have a razor? !

May mắn thoát khỏi việc bị dao cạo cắt? Anh ta có dao cạo không? !

Nguồn: BBC Authentic English

40 He uses an electric razor for shaving.

Anh ta dùng dao cạo điện để cạo râu.

Nguồn: My own English listening test.

I bought some disposable razors for my trip overseas.

Tôi đã mua một số dao cạo dùng một lần cho chuyến đi nước ngoài của tôi.

Nguồn: Lai Shixiong Advanced English Vocabulary 3500

Many Americans. Moments later, I felt the razor on my throat.

Nhiều người Mỹ. Khoảnh khắc sau, tôi cảm thấy dao cạo trên cổ mình.

Nguồn: Modern University English Intensive Reading (2nd Edition) Volume 1

A razor should have a very sharp blade.

Dao cạo nên có lưỡi rất sắc.

Nguồn: High-frequency vocabulary in daily life

Soap, razors, body wash, lip balm.

Xà phòng, dao cạo, sữa tắm, son dưỡng môi.

Nguồn: CNN 10 Student English August 2021 Collection

Oh... these! Well, I had a shave this morning and used a blunt razor.

Ồ... những cái này! Chà, tôi đã cạo râu sáng nay và dùng một chiếc dao cạo cùn.

Nguồn: BBC Authentic English

What I have here is my magic razor and what I do? I shave.

Những gì tôi có ở đây là chiếc dao cạo ma thuật của tôi và tôi làm gì? Tôi cạo râu.

Nguồn: Dad takes you to learn vocabulary.

Later, as he stropped the razor against leather the harsh whisper made me cringe.

Sau đó, khi anh ta giũ dao cạo lên da thuộc, tiếng thì thầm sắc lạnh khiến tôi rùng mình.

Nguồn: Flowers for Algernon

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay