reggae

[Mỹ]/'regeɪ/
[Anh]/'rɛɡe/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một phong cách âm nhạc có nguồn gốc từ Jamaica và được đặc trưng bởi nhịp điệu offbeat mạnh mẽ và lời bài hát về công lý xã hội và cuộc sống hàng ngày.

Cụm từ & Cách kết hợp

reggae music

Âm nhạc reggae

Câu ví dụ

She loves listening to reggae music.

Cô ấy thích nghe nhạc reggae.

The reggae concert was a huge success.

Buổi hòa nhạc reggae rất thành công.

He plays the guitar in a reggae band.

Anh ấy chơi guitar trong một ban nhạc reggae.

Reggae is known for its rhythmic beats and catchy melodies.

Nhạc reggae nổi tiếng với nhịp điệu và giai điệu bắt tai.

They danced all night to reggae music.

Họ đã khiêu vũ suốt đêm với nhạc reggae.

The reggae singer has a unique voice.

Cô ca sĩ reggae có một giọng hát độc đáo.

Reggae originated in Jamaica in the late 1960s.

Nhạc reggae bắt nguồn từ Jamaica vào cuối những năm 1960.

She wore a reggae-inspired outfit to the party.

Cô ấy đã mặc một bộ trang phục lấy cảm hứng từ reggae đến bữa tiệc.

The reggae festival attracts music lovers from all over the world.

Liên hoan reggae thu hút những người yêu thích âm nhạc từ khắp nơi trên thế giới.

Listening to reggae always puts me in a good mood.

Nghe nhạc reggae luôn khiến tôi có tâm trạng tốt.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay