republican

[Mỹ]/rɪˈpʌblɪkən/
[Anh]/rɪˈpʌblɪkən/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. liên quan đến một nước cộng hòa, liên quan đến hình thức chính phủ cộng hòa
n. một người ủng hộ hình thức chính phủ cộng hòa, một người đề xuất chủ nghĩa cộng hòa
Word Forms
số nhiềurepublicans

Cụm từ & Cách kết hợp

Republican party

đảng cộng hòa

Republican candidate

ứng cử viên Cộng hòa

Republican values

giá trị Cộng hòa

irish republican army

quân đội Cộng hòa Ireland

Câu ví dụ

She is a registered republican voter.

Cô ấy là một cửavoter đảng Cộng hòa đã đăng ký.

The republican party won the majority in the election.

Đảng Cộng hòa đã giành được đa số trong cuộc bầu cử.

He has been a loyal supporter of the republican candidate.

Anh ấy đã là một người ủng hộ trung thành của ứng cử viên đảng Cộng hòa.

The republican senator gave a speech on healthcare reform.

Thượng nghị sĩ đảng Cộng hòa đã có bài phát biểu về cải cách chăm sóc sức khỏe.

The republican governor signed the new bill into law.

Thống đốc đảng Cộng hòa đã ký dự luật mới thành luật.

Republican lawmakers are pushing for tax cuts.

Các nhà lập pháp đảng Cộng hòa đang thúc đẩy giảm thuế.

The republican party has a strong presence in this state.

Đảng Cộng hòa có sự hiện diện mạnh mẽ ở bang này.

She identifies as a conservative republican.

Cô ấy tự nhận mình là một đảng viên Cộng hòa bảo thủ.

The republican candidate is leading in the polls.

Ứng cử viên đảng Cộng hòa đang dẫn đầu trong các cuộc thăm dò.

The republican platform emphasizes small government.

Nền tảng của đảng Cộng hòa nhấn mạnh chính phủ nhỏ.

Ví dụ thực tế

There his budding interests in Republican politics blossomed.

Ở đó, những sở thích đang nảy nở của anh ấy về chính trị Cộng hòa đã phát triển mạnh.

Nguồn: CNN 10 Student English December 2018 Collection

I can't risk a republican in this household when anyone might call!

Tôi không thể mạo hiểm có một người Cộng hòa trong gia đình này khi bất kỳ ai có thể gọi!

Nguồn: Downton Abbey (Audio Version) Season 6

Paul Ryan is a Republican and the Speaker of the U.S. House of Representatives.

Paul Ryan là một đảng viên Cộng hòa và là Chủ tịch Hạ viện Hoa Kỳ.

Nguồn: VOA Special November 2016 Collection

Senator Lindsey Graham of South Carolina is a Republican and a close ally of Trump.

Thượng nghị sĩ Lindsey Graham của Nam Carolina là một đảng viên Cộng hòa và là đồng minh thân cận của Trump.

Nguồn: VOA Special May 2019 Collection

A federal judge has accepted Georgia's newly redrawn voting districts that favor Republicans.

Một thẩm phán liên bang đã chấp nhận các khu vực bỏ phiếu được vẽ lại gần đây của Georgia ủng hộ các đảng viên Cộng hòa.

Nguồn: PBS English News

But he says his fellow republican should stop blocking a vote.

Nhưng anh ấy nói những đồng nghiệp Cộng hòa của mình nên ngừng chặn bỏ phiếu.

Nguồn: NPR News February 2013 Collection

The Republican party has a good candidate.

Đảng Cộng hòa có một ứng cử viên tốt.

Nguồn: Legend of American Business Tycoons

There are 46 republicans in the senate.

Có 46 thành viên đảng Cộng hòa trong thượng viện.

Nguồn: NPR News September 2013 Compilation

Mr. Christie is a leading republican and considered a possible contender for the 2016 presidential nomination.

Ông Christie là một đảng viên Cộng hòa hàng đầu và được xem là một ứng cử viên tiềm năng cho đề cử tổng thống năm 2016.

Nguồn: BBC Listening January 2014 Collection

Republican Senator John Cornyn warns of unintended consequences.

Thượng nghị sĩ Cộng hòa John Cornyn cảnh báo về những hậu quả không mong muốn.

Nguồn: VOA Standard March 2013 Collection

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay