research

[Mỹ]/rɪˈsɜːtʃ/
[Anh]/rɪˈsɜːrtʃ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. nghiên cứu hoặc điều tra; khám phá
vi. tiến hành nghiên cứu hoặc khám phá
vt. tham gia vào việc nghiên cứu về

Cụm từ & Cách kết hợp

conduct research

tiến hành nghiên cứu

scientific research

nghiên cứu khoa học

research findings

những phát hiện nghiên cứu

research paper

bài nghiên cứu

research and development

nghiên cứu và phát triển

research results

kết quả nghiên cứu

research institute

viện nghiên cứu

research work

công việc nghiên cứu

research center

trung tâm nghiên cứu

research into

nghiên cứu về

experimental research

nghiên cứu thực nghiệm

research method

phương pháp nghiên cứu

market research

nghiên cứu thị trường

research field

lĩnh vực nghiên cứu

basic research

nghiên cứu cơ bản

research area

khu vực nghiên cứu

academic research

nghiên cứu học thuật

research project

dự án nghiên cứu

empirical research

nghiên cứu thực nghiệm

research group

nhóm nghiên cứu

medical research

nghiên cứu y học

research team

đội ngũ nghiên cứu

Câu ví dụ

research into a problem

nghiên cứu về một vấn đề

a research grant; research assistants.

một khoản tài trợ nghiên cứu; trợ lý nghiên cứu

an interdisciplinary research programme.

một chương trình nghiên cứu liên ngành.

a research station in the rainforest.

một trạm nghiên cứu trong rừng nhiệt đới

a multinational research project.

một dự án nghiên cứu đa quốc gia.

expert this research project

chuyên gia trong dự án nghiên cứu này

was given the freedom of their research facilities.

đã được trao quyền tự do trong các cơ sở nghiên cứu của họ.

research is the fulcrum of the academic community.

nghiên cứu là điểm tựa của cộng đồng học thuật.

a hush-hush research unit.

một đơn vị nghiên cứu bí mật.

the Southwest Research Inst.

Viện Nghiên cứu Southwest

research for the benefit of all mankind.

nghiên cứu vì lợi ích của toàn nhân loại.

Ví dụ thực tế

I work for NASA, doing research on lasers.

Tôi làm việc cho NASA, thực hiện nghiên cứu về laser.

Nguồn: CNN 10 Student English November 2017 Collection

I should have done some, some research.

Tôi lẽ ra nên làm một chút nghiên cứu.

Nguồn: Architectural Digest

Aaron Davis leads cues research into coffee.

Aaron Davis dẫn đầu các nghiên cứu về cà phê.

Nguồn: VOA Standard English_Life

" I did some research on the Internet."

". Tôi đã làm một chút nghiên cứu trên Internet."

Nguồn: Twilight: Eclipse

Maybe the problem is the way you're doing your research.

Có thể vấn đề nằm ở cách bạn đang thực hiện nghiên cứu.

Nguồn: CET-6 Listening Past Exam Questions (with Translations)

Doctor Kathryn Dewey helped to lead the research.

Bác sĩ Kathryn Dewey đã giúp dẫn đầu nghiên cứu.

Nguồn: Global Slow English

Doctor Romme continued his research in the Netherlands.

Bác sĩ Romme tiếp tục nghiên cứu của ông ở Hà Lan.

Nguồn: Global Slow English

The research was supported by the government.

Nghiên cứu được chính phủ hỗ trợ.

Nguồn: New Standard High School English Compulsory Volume 4 by Foreign Language Teaching and Research Press

She's going to be researching polar bears.

Cô ấy sẽ nghiên cứu về gấu Bắc Cực.

Nguồn: VOA Slow English - Word Stories

They're going to do some research first.

Họ sẽ làm một chút nghiên cứu trước.

Nguồn: Grandparents' Business English Class

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay