study

[Mỹ]/'stʌdɪ/
[Anh]/'stʌdi/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. việc học, nghiên cứu; môn học; một phòng để đọc và viết
vt. tiếp thu kiến thức qua việc học; xem xét; theo đuổi một môn học; kiểm tra kỹ lưỡng
vi. tham gia vào nghiên cứu; nỗ lực vào việc học

Cụm từ & Cách kết hợp

study hard

học chăm chỉ

study abroad

học tập ở nước ngoài

academic study

nghiên cứu học tập

study group

nhóm học tập

independent study

tự học

study session

buổi học

case study

nghiên cứu tình huống

course of study

chương trình học

further study

nghiên cứu thêm

experimental study

nghiên cứu thực nghiệm

comparative study

nghiên cứu so sánh

study for

học để

study english

nghiên cứu tiếng Anh

empirical study

nghiên cứu thực nghiệm

english study

nghiên cứu tiếng Anh

systematic study

nghiên cứu có hệ thống

feasibility study

nghiên cứu khả thi

preliminary study

nghiên cứu sơ bộ

object of study

đối tượng nghiên cứu

good good study

học giỏi, học giỏi

field of study

lĩnh vực nghiên cứu

Câu ví dụ

the study of English.

nghiên cứu tiếng Anh

This study is not scientific.

Nghiên cứu này không mang tính khoa học.

they conclude their study with these words.

họ kết thúc nghiên cứu của họ với những lời này.

the scientific study of earthquakes.

nghiên cứu khoa học về động đất

a longitudinal study of twins.

một nghiên cứu dọc về cặp song sinh.

study medicine and surgery

nghiên cứu y học và phẫu thuật

make a study of history

nghiên cứu về lịch sử

study to wrong no man

nghiên cứu để không làm ai sai

study the evolution of man

nghiên cứu sự tiến hóa của con người

persist in the study of English

kiên trì trong việc học tiếng Anh

a study in spiccato bowing.

một nghiên cứu về kỹ thuật chơi vĩ cầm spiccato.

study the next move.

nghiên cứu nước đi tiếp theo.

to study ancient history

nghiên cứu lịch sử cổ đại

to study the flight of birds

nghiên cứu về sự bay của chim

a study of children in discordant homes.

một nghiên cứu về trẻ em trong các gia đình bất hòa.

a study of Cherokee folklore and folkways.

một nghiên cứu về truyện dân gian và phong tục của người Cherokee.

a study of a kneeling nude.

một nghiên cứu về một người trần nude quỳ gối.

a study of Jane Austen's novels.

một nghiên cứu về các tiểu thuyết của Jane Austen.

Ví dụ thực tế

He built an observatory to study the stars.

Anh ấy đã xây một đài quan sát để nghiên cứu các vì sao.

Nguồn: History of the Founding of the Nation

A hush falls over the crowd as Cooper studies the board.

Sự im lặng bao trùm đám đông khi Cooper nghiên cứu bảng.

Nguồn: The Big Bang Theory Season 6

He was compelled by illness to give up his studies.

Anh ấy bị buộc phải từ bỏ việc học hành vì bệnh tật.

Nguồn: High-frequency vocabulary in daily life

The scientists were just studying correlations here.

Các nhà khoa học chỉ đang nghiên cứu các tương quan ở đây.

Nguồn: Science in 60 Seconds - Scientific American July 2021 Collection

Nevertheless, students should not study merely for the sake of passing exams.

Tuy nhiên, học sinh không nên học chỉ để vượt qua các kỳ thi.

Nguồn: English Major Level 4 Writing Full Score Template

Fun at work has been studied by experts.

Niềm vui tại nơi làm việc đã được các chuyên gia nghiên cứu.

Nguồn: Festival Comprehensive Record

Thomas Woodrow Wilson was a study in contradictions.

Thomas Woodrow Wilson là một nghiên cứu về những mâu thuẫn.

Nguồn: The rise and fall of superpowers.

I study marine organisms in their natural environment.

Tôi nghiên cứu các sinh vật biển trong môi trường tự nhiên của chúng.

Nguồn: Bilingual Edition of TED-Ed Selected Speeches

The study appears in the journal Science.

Nghiên cứu được đăng tải trên tạp chí Science.

Nguồn: Scientific World

It depends on how you study it.

Nó phụ thuộc vào cách bạn nghiên cứu nó.

Nguồn: Lai Shixiong Intermediate American English (Volume 1)

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay