study hard
học chăm chỉ
study abroad
học tập ở nước ngoài
academic study
nghiên cứu học tập
study group
nhóm học tập
independent study
tự học
study session
buổi học
case study
nghiên cứu tình huống
course of study
chương trình học
further study
nghiên cứu thêm
experimental study
nghiên cứu thực nghiệm
comparative study
nghiên cứu so sánh
study for
học để
study english
nghiên cứu tiếng Anh
empirical study
nghiên cứu thực nghiệm
english study
nghiên cứu tiếng Anh
systematic study
nghiên cứu có hệ thống
feasibility study
nghiên cứu khả thi
preliminary study
nghiên cứu sơ bộ
object of study
đối tượng nghiên cứu
good good study
học giỏi, học giỏi
field of study
lĩnh vực nghiên cứu
the study of English.
nghiên cứu tiếng Anh
This study is not scientific.
Nghiên cứu này không mang tính khoa học.
they conclude their study with these words.
họ kết thúc nghiên cứu của họ với những lời này.
the scientific study of earthquakes.
nghiên cứu khoa học về động đất
a longitudinal study of twins.
một nghiên cứu dọc về cặp song sinh.
study medicine and surgery
nghiên cứu y học và phẫu thuật
make a study of history
nghiên cứu về lịch sử
study to wrong no man
nghiên cứu để không làm ai sai
study the evolution of man
nghiên cứu sự tiến hóa của con người
persist in the study of English
kiên trì trong việc học tiếng Anh
a study in spiccato bowing.
một nghiên cứu về kỹ thuật chơi vĩ cầm spiccato.
study the next move.
nghiên cứu nước đi tiếp theo.
to study ancient history
nghiên cứu lịch sử cổ đại
to study the flight of birds
nghiên cứu về sự bay của chim
a study of children in discordant homes.
một nghiên cứu về trẻ em trong các gia đình bất hòa.
a study of Cherokee folklore and folkways.
một nghiên cứu về truyện dân gian và phong tục của người Cherokee.
a study of a kneeling nude.
một nghiên cứu về một người trần nude quỳ gối.
a study of Jane Austen's novels.
một nghiên cứu về các tiểu thuyết của Jane Austen.
He built an observatory to study the stars.
Anh ấy đã xây một đài quan sát để nghiên cứu các vì sao.
Nguồn: History of the Founding of the NationA hush falls over the crowd as Cooper studies the board.
Sự im lặng bao trùm đám đông khi Cooper nghiên cứu bảng.
Nguồn: The Big Bang Theory Season 6He was compelled by illness to give up his studies.
Anh ấy bị buộc phải từ bỏ việc học hành vì bệnh tật.
Nguồn: High-frequency vocabulary in daily lifeThe scientists were just studying correlations here.
Các nhà khoa học chỉ đang nghiên cứu các tương quan ở đây.
Nguồn: Science in 60 Seconds - Scientific American July 2021 CollectionNevertheless, students should not study merely for the sake of passing exams.
Tuy nhiên, học sinh không nên học chỉ để vượt qua các kỳ thi.
Nguồn: English Major Level 4 Writing Full Score TemplateFun at work has been studied by experts.
Niềm vui tại nơi làm việc đã được các chuyên gia nghiên cứu.
Nguồn: Festival Comprehensive RecordThomas Woodrow Wilson was a study in contradictions.
Thomas Woodrow Wilson là một nghiên cứu về những mâu thuẫn.
Nguồn: The rise and fall of superpowers.I study marine organisms in their natural environment.
Tôi nghiên cứu các sinh vật biển trong môi trường tự nhiên của chúng.
Nguồn: Bilingual Edition of TED-Ed Selected SpeechesThe study appears in the journal Science.
Nghiên cứu được đăng tải trên tạp chí Science.
Nguồn: Scientific WorldIt depends on how you study it.
Nó phụ thuộc vào cách bạn nghiên cứu nó.
Nguồn: Lai Shixiong Intermediate American English (Volume 1)Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay