riga

[Mỹ]/ˈri:ɡə/
[Anh]/ˈriɡə/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Riga (thủ đô của Cộng hòa Latvia)

Câu ví dụ

Riga is the capital city of Latvia.

Riga là thủ đô của Latvia.

I visited Riga last summer and fell in love with its architecture.

Tôi đã đến thăm Riga vào mùa hè năm ngoái và yêu thích kiến trúc của nó.

Riga is known for its beautiful old town.

Riga nổi tiếng với khu phố cổ xinh đẹp của nó.

The Riga Cathedral is a famous landmark in the city.

Nhà thờ Riga là một địa danh nổi tiếng của thành phố.

Many tourists enjoy exploring the streets of Riga.

Nhiều khách du lịch thích khám phá các con phố của Riga.

Riga is situated on the banks of the Daugava River.

Riga nằm trên bờ sông Daugava.

The Riga Central Market is one of the largest in Europe.

Chợ Trung tâm Riga là một trong những chợ lớn nhất ở châu Âu.

Riga has a vibrant cultural scene with many museums and theaters.

Riga có một bối cảnh văn hóa sôi động với nhiều bảo tàng và nhà hát.

Riga International Airport is the largest airport in the Baltic states.

Sân bay quốc tế Riga là sân bay lớn nhất ở các nước vùng Baltic.

The University of Latvia is located in Riga.

Đại học Latvia nằm ở Riga.

Ví dụ thực tế

This is Latvia and my capital's Riga.

Đây là Latvia và thủ đô của tôi là Riga.

Nguồn: Children's Encyclopedia Song

Silvija Umbrasko is from Riga Stradins University in Latvia.

Silvija Umbrasko đến từ Đại học Riga Stradins ở Latvia.

Nguồn: VOA Special August 2016 Collection

Sanda is a tall woman from Latvia's capital, Riga.

Sanda là một người phụ nữ cao đến từ thủ đô Latvia, Riga.

Nguồn: VOA Special August 2016 Collection

The huge Getlini garbage dump outside the Latvian capital Riga, receives about half of the country's waste.

Bãi rác Getlini khổng lồ bên ngoài thủ đô Latvia, Riga, nhận được khoảng một nửa lượng chất thải của cả nước.

Nguồn: VOA Standard July 2015 Collection

Assistant Minister, Liu Haixing, says inter-connectivity and cooperation of mutual benefit will dominate the meeting in the city of Riga.

Phó Bộ trưởng, Liu Haixing, cho biết sự kết nối và hợp tác cùng có lợi sẽ chiếm ưu thế trong cuộc họp tại thành phố Riga.

Nguồn: CRI Online November 2016 Collection

The roof of a large supermarket in the Latvian capital Riga has collapsed, at least six people are confirmed dead.

Mái nhà của một siêu thị lớn ở thủ đô Latvia, Riga, đã sập, ít nhất sáu người đã thiệt mạng.

Nguồn: BBC Listening Collection November 2013

Riga. - How do you open this?

Riga. - Làm thế nào để mở cái này?

Nguồn: Little Foodie

I was walking along the street in Riga.

Tôi đang đi bộ dọc theo đường phố ở Riga.

Nguồn: TED Talks (Video Edition) September 2020 Collection

Say hell to the International School of Riga in the Latvian Capital.

Chào mừng đến với Trường Quốc tế Riga ở Thủ đô Latvia.

Nguồn: CNN Selected August 2015 Collection

Riga is also known for its wooden buildings, architecture, and antique Old Town.

Riga cũng nổi tiếng với những tòa nhà gỗ, kiến trúc và Phố cổ cổ kính.

Nguồn: Global Fun Guide

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay