rob

[Mỹ]/rɒb/
[Anh]/rɑːb/
Tần suất: Rất cao

Dịch

vt. cướp từ (ai đó) bằng vũ lực hoặc bạo lực; tước đoạt (ai đó) cái gì đó bằng phương tiện bất hợp pháp

vi. phạm tội cướp; cướp bóc

Cụm từ & Cách kết hợp

rob a bank

giật cướp ngân hàng

rob someone's wallet

giật ví của ai đó

robbery in progress

hiện trường cướp giật

Câu ví dụ

scotch a plot to rob a bank

phá hỏng một kế hoạch cướp ngân hàng

They are plotting to rob a bank.

Họ đang âm mưu cướp một ngân hàng.

robes of office (=official robes)

áo choàng quan chức (=áo choàng quan trọng)

robes inwrought with gold.

áo choàng thêu vàng.

a circle of robed figures.

một vòng tròn các hình ảnh mặc áo choàng.

He robes himself in moonlight.

Anh ta khoác lên mình ánh trăng.

Snow robing fields and gardens.

Tuyết bao phủ các cánh đồng và vườn.

Rob is a nickname of Robert.

Rob là một biệt danh của Robert.

They devised a plan to rob a bank.

Họ đã nghĩ ra một kế hoạch để cướp một ngân hàng.

They were scheming to rob the bank.

Họ đang bày mưu tính kế để cướp ngân hàng.

he tried, with three others, to rob a bank.

Anh ta đã cố gắng, với ba người khác, để cướp một ngân hàng.

I went into the vestry and robed for the Mass.

Tôi bước vào phòng thay đồ và khoác áo cho buổi lễ.

his robes were splendid.

Những bộ áo choàng của anh ấy thật tuyệt vời.

Two men formed a plot to rob the bank.

Hai người đàn ông đã hình thành một âm mưu để cướp ngân hàng.

The police frustrated the bandits' attempt to rob the bank.

Cảnh sát đã phá hỏng nỗ lực cướp ngân hàng của bọn cướp.

A wise fox will never rob his neighbour's henroost.

Một con cáo khôn ngoan sẽ không bao giờ cướp tổ của hàng xóm.

a parasite that robs a tree of its sap.

một ký sinh trùng ăn cắp nhựa cây của cây.

Ví dụ thực tế

The driver told me he was once robbed at knifepoint by a hitchhiker.

Người lái xe nói với tôi rằng anh ta từng bị một người đi nhờ xe cướp bằng dao.

Nguồn: Modern University English Intensive Reading (2nd Edition) Volume 1

Robbing and murdering each other without consequence.

Cướp và giết lẫn nhau mà không phải chịu hậu quả.

Nguồn: Rick and Morty Season 2 (Bilingual)

Cabrera has been robbed several times there.

Cabrera đã bị cướp nhiều lần ở đó.

Nguồn: VOA Special December 2022 Collection

So I thought the bank was being robbed.

Vậy tôi nghĩ rằng ngân hàng đang bị cướp.

Nguồn: TV series Person of Interest Season 2

A band of thieves has been robbing the neighborhood.

Một băng nhóm những kẻ trộm đã cướp cả khu phố.

Nguồn: New Concept English: Vocabulary On-the-Go, Book Three.

The illicit economy robs legitimate markets by undercutting legitimate businesses.

Nền kinh tế bất hợp pháp cướp các thị trường hợp pháp bằng cách phá giá các doanh nghiệp hợp pháp.

Nguồn: VOA Standard Speed Collection December 2016

Family men shouldn't be robbing jewelry stores, Aaron.

Những người đàn ông trong gia đình không nên đi cướp các cửa hàng trang sức, Aaron.

Nguồn: English little tyrant

The bank tellers conspired to rob the bank.

Những nhân viên ngân hàng đã thông đồng để cướp ngân hàng.

Nguồn: IELTS Vocabulary: Category Recognition

And the spider doesn't rob the pitcher of everything.

Và con nhện không cướp hết mọi thứ của người ném bóng.

Nguồn: BBC documentary "Our Planet"

I figured he pulled up stakes after he robbed the store.

Tôi nghĩ rằng anh ta đã dọn đi sau khi cướp cửa hàng.

Nguồn: Sherlock Holmes: The Basic Deduction Method Season 2

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay