robs the bank
giật lấy ngân hàng
robs the rich
giật lấy của người giàu
robs the poor
giật lấy của người nghèo
robs a store
giật lấy một cửa hàng
robs her heart
giật lấy trái tim của cô ấy
robs his joy
giật lấy niềm vui của anh ấy
robs their dreams
giật lấy giấc mơ của họ
robs the night
giật lấy đêm
robs my peace
giật lấy sự bình yên của tôi
robs our trust
giật lấy niềm tin của chúng tôi
the thief robs the bank every saturday.
kẻ trộm cướp ngân hàng vào mỗi thứ bảy.
he robs people of their dignity with his cruel words.
anh ta cướp đi phẩm giá của mọi người bằng những lời nói tàn nhẫn của mình.
the storm robs us of our power supply.
cơn bão cướp đi nguồn cung cấp điện của chúng ta.
she robs herself of happiness by worrying too much.
cô ấy cướp đi niềm hạnh phúc của chính mình bằng cách lo lắng quá nhiều.
the con artist robs the elderly of their savings.
kẻ lừa đảo cướp đi tiền tiết kiệm của người già.
time robs us of our youth.
thời gian cướp đi tuổi trẻ của chúng ta.
the war robs families of their loved ones.
chiến tranh cướp đi những người thân yêu của các gia đình.
greed robs people of their integrity.
tham lam cướp đi sự liêm chính của mọi người.
he robs joy from every occasion with his negativity.
anh ta cướp đi niềm vui từ mọi dịp với sự tiêu cực của mình.
the scammer robs victims of their trust.
kẻ lừa đảo cướp đi niềm tin của các nạn nhân.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay