robs

[US]/rɒbz/
[UK]/rɑbz/
Frequency: Very High

Translation

v. lấy tài sản một cách trái phép từ một người hoặc một nơi; tước đoạt ai đó khỏi một cái gì đó

Phrases & Collocations

robs the bank

giật lấy ngân hàng

robs the rich

giật lấy của người giàu

robs the poor

giật lấy của người nghèo

robs a store

giật lấy một cửa hàng

robs her heart

giật lấy trái tim của cô ấy

robs his joy

giật lấy niềm vui của anh ấy

robs their dreams

giật lấy giấc mơ của họ

robs the night

giật lấy đêm

robs my peace

giật lấy sự bình yên của tôi

robs our trust

giật lấy niềm tin của chúng tôi

Example Sentences

the thief robs the bank every saturday.

kẻ trộm cướp ngân hàng vào mỗi thứ bảy.

he robs people of their dignity with his cruel words.

anh ta cướp đi phẩm giá của mọi người bằng những lời nói tàn nhẫn của mình.

the storm robs us of our power supply.

cơn bão cướp đi nguồn cung cấp điện của chúng ta.

she robs herself of happiness by worrying too much.

cô ấy cướp đi niềm hạnh phúc của chính mình bằng cách lo lắng quá nhiều.

the con artist robs the elderly of their savings.

kẻ lừa đảo cướp đi tiền tiết kiệm của người già.

time robs us of our youth.

thời gian cướp đi tuổi trẻ của chúng ta.

the war robs families of their loved ones.

chiến tranh cướp đi những người thân yêu của các gia đình.

greed robs people of their integrity.

tham lam cướp đi sự liêm chính của mọi người.

he robs joy from every occasion with his negativity.

anh ta cướp đi niềm vui từ mọi dịp với sự tiêu cực của mình.

the scammer robs victims of their trust.

kẻ lừa đảo cướp đi niềm tin của các nạn nhân.

Popular Words

Explore frequently searched vocabulary

Download App to Unlock Full Content

Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!

Download DictoGo Now