rock

[Mỹ]/rɒk/
[Anh]/rɑːk/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một khối đá lớn tạo thành đồi, vách đá, mũi đất, hoặc tương tự; một thể loại nhạc phổ biến bắt nguồn từ Hoa Kỳ và đặc trưng bởi nhịp điệu mạnh mẽ và sự đệm nhạc cụ đầy năng lượng
vt.& vi. di chuyển qua lại hoặc từ bên này sang bên kia; làm cho ai đó sốc hoặc rất ngạc nhiên

Cụm từ & Cách kết hợp

rock music

âm nhạc rock

rock and roll

rock and roll

rock climbing

leo núi đá

rock concert

buổi hòa nhạc rock

rock formation

sự hình thành đá

rock band

ban nhạc rock

rocky terrain

địa hình đá gồ ghề

rock garden

vườn đá

rockslide

lở đá

rocky coast

bờ biển đá

rock mass

khối đá

source rock

đá nguồn

soft rock

rock mềm

on the rocks

trên đá

rock mechanics

cơ học đá

wall rock

đá tường

rock burst

vỡ đá

rock slope

độ dốc đá

volcanic rock

đá lửa

hard rock

hard rock

carbonate rock

đá carbonat

phosphate rock

phong phú chất

rock type

loại đá

rock salt

muối đá

reservoir rock

đá tại khu chứa nước

clastic rock

đá clastic

Câu ví dụ

the rock's size and locality.

kích thước và vị trí của đá.

a bevy of rock lovelies.

một nhóm những người phụ nữ yêu thích nhạc rock.

rock a baby (in)to sleep

ru em bé ngủ

an obtrusive rock formation.

một cấu trúc đá lởm chởm.

dislodge the rock with a shovel

dọn đá bằng xẻng

rock was a breakaway from pop.

rock là một sự tách biệt khỏi pop.

the druggy world of rock and roll.

thế giới nghiện ngập của rock and roll.

strange black rock formations.

các hình đá đen kỳ lạ.

a nasty rock to climb

một tảng đá khó chịu để leo.

This rock chips easily.

Những viên đá này dễ bị nứt.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay