sam

[Mỹ]/sæm/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Sam (tên nam)

Cụm từ & Cách kết hợp

uncle sam

chú sam

Câu ví dụ

Sam is a talented musician.

Sam là một nhạc sĩ tài năng.

I met Sam at the bookstore yesterday.

Tôi đã gặp Sam tại hiệu sách vào ngày hôm qua.

Sam enjoys hiking in the mountains.

Sam thích đi bộ đường dài ở núi.

Can you pass the salt to Sam, please?

Bạn có thể đưa muối cho Sam được không?

Sam is studying for his exams.

Sam đang ôn thi.

I invited Sam to join us for dinner.

Tôi đã mời Sam tham gia ăn tối cùng chúng tôi.

Sam is a reliable friend.

Sam là một người bạn đáng tin cậy.

Sam has a great sense of humor.

Sam có khiếu hài hước rất tốt.

Let's ask Sam for his opinion on this matter.

Chúng ta hãy hỏi ý kiến của Sam về vấn đề này.

Sam's birthday is coming up next week.

Sinh nhật của Sam sẽ đến vào tuần tới.

Ví dụ thực tế

This one goes to Fort Sam Houston School in San Antonio, Texas.

Câu này dành cho trường Fort Sam Houston ở San Antonio, Texas.

Nguồn: CNN 10 Student English of the Month

Out in the Atlantic, Hurricane Sam is thundering over the sea.

Ở ngoài Đại Tây Dương, bão Sam đang gầm gào trên biển.

Nguồn: CNN 10 Student English September 2021 Collection

Right, Sam, we'll find out later if you were right.

Đúng rồi, Sam, chúng ta sẽ tìm hiểu sau nếu anh đúng.

Nguồn: 6 Minute English

Thank you so much to Science Sam for narrating this video.

Cảm ơn Science Sam rất nhiều vì đã thuyết minh cho video này.

Nguồn: Asap SCIENCE Selection

Sam, Ferrari wants you to work for him at the Blue Parrot.

Sam, Ferrari muốn anh làm việc cho anh ấy tại Blue Parrot.

Nguồn: Casablanca Original Soundtrack

Target, Walmart, Sam's Club, Amazon, young black girls, all over the country are buying and loving them.

Target, Walmart, Sam's Club, Amazon, những cô gái trẻ da đen trên khắp đất nước đang mua và yêu thích chúng.

Nguồn: CNN 10 Student English of the Month

Maybe Wesley Snipes and Toucan Sam just got action figures that look like you guys.

Có thể Wesley Snipes và Toucan Sam vừa có được những bức tượng hành động trông giống như các bạn.

Nguồn: The Big Bang Theory Season 6

Soon after, Sam's Club reduced the price of the same cake to 98.80 yuan.

Không lâu sau đó, Sam's Club đã giảm giá chiếc bánh đó xuống còn 98,80 tệ.

Nguồn: Intermediate and advanced English short essay.

The Elderly Man Sam and Mary were walking back to their apartment after a long day of classes.

Người đàn ông già Sam và Mary đang đi bộ trở lại căn hộ của họ sau một ngày dài học tập.

Nguồn: Airborne English: Everyone speaks English.

What in the Sam Hills gonna say.

Chuyện gì sẽ xảy ra với Sam Hills vậy.

Nguồn: Fantasy Football Player

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay