the same
giống nhau
same result
kết quả giống nhau
same color
cùng màu
same size
cùng kích thước
same time
cùng thời điểm
same as
giống như
same way
cùng cách
same type
cùng loại
same place
cùng một nơi
all the same
vẫn giống nhau
much the same
gần như giống nhau
just the same
giống như vậy
as same as
giống như
same order
cùng thứ tự
stay the same
giữ nguyên
look the same
giống nhau
the very same
giống hệt
same to you
cũng dành cho bạn
This is the same as it was before.
Đây giống như nó đã từng là.
They are not of the same blood.
Họ không cùng dòng máu.
that same lady errant.
Người phụ nữ đó, bất cần.
harp on the same string
dây bị căng quá mức
to be of the same kith and kin
để thuộc về cùng một dòng họ và gia đình
children of the same venter
những đứa trẻ cùng một bụng mẹ
in the very same place
ở cùng một nơi.
It is the same old game.
Đó là trò chơi cũ rích.
They have the same problem.
Họ có cùng một vấn đề.
We are of the same build.
Chúng ta có cùng hình thể.
That is a book of the same nature.
Đó là một cuốn sách cùng loại.
ships of the same flag.
Những con tàu của cùng một quốc kỳ.
they all wore the same clothes.
Tất cả họ đều mặc quần áo giống nhau.
live beneath the same roof
sống chung dưới một mái nhà.
We belong to the same generation.
Chúng tôi thuộc về cùng một thế hệ.
Your pen is the same as mine.
Chiếc bút của bạn giống như của tôi.
We live in the same alley.
Chúng tôi sống trong cùng một con hẻm.
All speak at the same time.
Tất cả đều nói cùng một lúc.
It is the same when it comes to food ...
Nó cũng giống nhau khi nói đến đồ ăn...
Nguồn: TED Talks (Video Edition) November 2017 CollectionConformity means behaviour that is the same as the way most other people behave.
Sự tuân thủ là hành vi giống như cách mà hầu hết mọi người khác cư xử.
Nguồn: 6 Minute EnglishEveryday he comes. Same time, same place.
Mỗi ngày anh ấy đến. Cùng giờ, cùng chỗ.
Nguồn: The story of Hachiko the loyal dog.A great word that means the same as your archenemy is nemesis.
Một từ tuyệt vời có nghĩa giống như đối thủ truyền kiếp của bạn là nemesis.
Nguồn: VOA Special September 2018 CollectionThey came from the same region. They were from the same political party.
Họ đến từ cùng một khu vực. Họ đến từ cùng một đảng phái chính trị.
Nguồn: Cook's Speech CollectionYeah. I wish I could say the same.
Ừm. Tôi ước tôi có thể nói như vậy.
Nguồn: Twilight Saga SelectedSo, your price is staying the same.
Vậy nên giá của bạn vẫn giữ nguyên.
Nguồn: CNN 10 Student English December 2021 CollectionIn English, however, they are all called the same -- enemies.
Tuy nhiên, trong tiếng Anh, tất cả đều được gọi là như nhau - kẻ thù.
Nguồn: VOA Special September 2018 CollectionBits and bobs means the same as bits and pieces.
Bits and bobs có nghĩa giống như bits and pieces.
Nguồn: Grandparents' Vocabulary LessonOkay, thanks! I shall do the same.
Tuyệt vời, cảm ơn! Tôi cũng sẽ làm như vậy.
Nguồn: Aesop's Fables for ChildrenKhám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay