sophocles

[Mỹ]/ˈsɒfəkliːz/
[Anh]/ˈsɑːfəkliːz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. nhà thơ bi kịch Hy Lạp cổ đại

Cụm từ & Cách kết hợp

sophocles plays

vở kịch của Sophocles

sophocles tragedy

bi kịch của Sophocles

sophocles works

các tác phẩm của Sophocles

sophocles hero

anh hùng của Sophocles

sophocles themes

các chủ đề của Sophocles

sophocles influence

tác động của Sophocles

sophocles characters

nhân vật của Sophocles

sophocles drama

vở kịch của Sophocles

sophocles writings

các bài viết của Sophocles

sophocles legacy

di sản của Sophocles

Câu ví dụ

sophocles wrote many famous plays.

Sophocles đã viết nhiều vở kịch nổi tiếng.

many scholars study the works of sophocles.

Nhiều học giả nghiên cứu các tác phẩm của Sophocles.

sophocles is known for his complex characters.

Sophocles nổi tiếng với những nhân vật phức tạp của ông.

the themes in sophocles' plays are timeless.

Những chủ đề trong các vở kịch của Sophocles là bất diệt.

sophocles contributed greatly to greek tragedy.

Sophocles đã đóng góp rất lớn cho bi kịch Hy Lạp.

many people admire the tragedies of sophocles.

Nhiều người ngưỡng mộ các bi kịch của Sophocles.

sophocles often explored moral dilemmas in his works.

Sophocles thường khám phá những tình huống khó xử về mặt đạo đức trong các tác phẩm của ông.

the influence of sophocles can be seen in modern literature.

Ảnh hưởng của Sophocles có thể được nhìn thấy trong văn học hiện đại.

sophocles introduced the third actor in plays.

Sophocles đã giới thiệu diễn viên thứ ba trong các vở kịch.

reading sophocles helps us understand ancient greek culture.

Đọc Sophocles giúp chúng ta hiểu rõ hơn về văn hóa Hy Lạp cổ đại.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay