spice

[Mỹ]/spaɪs/
[Anh]/spaɪs/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. gia vị; sự quan tâm; đồ gia vị
vt. thêm hương vị vào; thêm sự quan tâm vào

Cụm từ & Cách kết hợp

spice blend

hỗn hợp gia vị

spice market

chợ gia vị

spice of life

gia vị của cuộc sống

spice girls

Spice Girls

spice islands

các hòn đảo thuộc địa

Câu ví dụ

too much spice in the cake

quá nhiều gia vị trong bánh

healthy rivalry adds spice to the game.

sự cạnh tranh lành mạnh thêm phần thú vị cho trận đấu.

turbot with a spiced sauce.

cá bơn với sốt gia vị.

they use a wide range of spices to flavour their foods.

Họ sử dụng nhiều loại gia vị để tạo hương vị cho món ăn của họ.

she was probably adding details to spice up the story.

Cô ấy có lẽ đang thêm chi tiết để làm cho câu chuyện thêm hấp dẫn.

spices that mask the strong flavor of the meat.

những loại gia vị che giấu hương vị mạnh của thịt.

Symbol for simulations of gyrator is built by SPICE languages.

Kí hiệu cho các mô phỏng gyrator được xây dựng bằng ngôn ngữ SPICE.

Have you spiced this cake?

Bạn đã thêm gia vị vào bánh chưa?

His stories are spiced with humour.

Những câu chuyện của anh ấy pha trộn với sự hài hước.

They carried on trade in tea and spices with the orient.

Họ tiếp tục buôn bán trà và gia vị với phương Đông.

Pepper, Cumin, Cardamom, Ginger, Fennel, Ajowan, Bajra, Jowar, Spice Freshner, Spiced Tea

Tiêu, Cumino, Cardamom, Gừng, Thì là, Ajowan, Bajra, Jowar, Spice Freshner, Trà gia vị

We want to buy Pepper, Cumin, Cardamom, Ginger, Fennel, Ajowan, Bajra, Jowar, Spice Freshner, Spiced Tea

Chúng tôi muốn mua Tiêu, Cumino, Cardamom, Gừng, Thì là, Ajowan, Bajra, Jowar, Spice Freshner, Trà gia vị

hawkers brayed the merits of spiced sausages.

Những người bán hàng rong khoe những đặc điểm của xúc xích cay.

He is bored and needs a little spice in his life.

Anh ta đang chán và cần một chút gia vị trong cuộc sống.

peppercorns are sometimes mixed with other spices for a table condiment.

đậu trầu đôi khi được trộn với các loại gia vị khác để làm gia vị dùng khi ăn.

How can you mention the Beatles and the Spice Girls in the same breath?

Làm thế nào bạn có thể nhắc đến The Beatles và Spice Girls trong cùng một lúc?

No longer does the giant sandworm roam free, producing the spice melange.

Không còn nữa hình ảnh con sâu cát khổng lồ tự do lang thang, sản xuất ra loại gia vị melange.

Bouquet: Fragrant spiced plum and red jube fruit, with a hint of vanilla oak.

Hương thơm: Lê cay và quả mứt đỏ thơm ngon, với chút hương gỗ sồi vani.

Deep Ruby red colour, Morello cherry, raspberry, redcurrant and spices smell.

Màu đỏ ruby đậm, mùi anh đào Morello, mâm xôi, nam việt quất và gia vị.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay