spicing

[Mỹ]/[ˈspaɪsɪŋ]/
[Anh]/[ˈspaɪsɪŋ]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Hành động thêm gia vị.
v. Thêm gia vị vào thức ăn; Làm cho điều gì đó trở nên thú vị hoặc hấp dẫn hơn.

Cụm từ & Cách kết hợp

spicing things up

làm cho mọi thứ thêm hấp dẫn

spicing up dinner

làm cho bữa tối thêm hấp dẫn

spicing it up

làm cho nó thêm hấp dẫn

spicing the sauce

làm cho sốt thêm đậm đà

spicing with ginger

thêm gừng để tăng vị

spiced apple cider

đồ uống táo gừng gia vị

spicing up life

làm cho cuộc sống thêm hấp dẫn

spicing the recipe

làm cho công thức thêm đậm đà

spicing with chili

thêm ớt để tăng vị

spicing up the event

làm cho sự kiện thêm hấp dẫn

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay