steven

[Mỹ]/'stivən/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Steven (một tên riêng nam)

Cụm từ & Cách kết hợp

steven spielberg

steven spielberg

Câu ví dụ

Steven is a talented musician.

Steven là một nhạc sĩ tài năng.

I went to the concert with Steven.

Tôi đã đến buổi hòa nhạc với Steven.

Steven enjoys playing basketball in his free time.

Steven thích chơi bóng rổ vào thời gian rảnh rỗi.

Do you know Steven's favorite food?

Bạn có biết món ăn yêu thích của Steven không?

Steven and I are going to the movies tonight.

Steven và tôi sẽ đi xem phim vào tối nay.

Steven is a hardworking student.

Steven là một học sinh chăm chỉ.

I met Steven at the gym yesterday.

Tôi đã gặp Steven ở phòng gym vào ngày hôm qua.

Steven's birthday party is next week.

Sự kiện sinh nhật của Steven là vào tuần tới.

Steven is learning how to cook Chinese food.

Steven đang học cách nấu món ăn Trung Quốc.

Let's invite Steven to join us for dinner.

Hãy rủ Steven tham gia ăn tối cùng chúng ta đi.

Ví dụ thực tế

Next, we're visiting Steven, South Dakota.

Tiếp theo, chúng tôi sẽ đến thăm Steven, South Dakota.

Nguồn: CNN 10 Student English Comprehensive Listening Collection April 2016

Because I gave steven the money to go to miami.

Bởi vì tôi đã cho Steven tiền để đi Miami.

Nguồn: Criminal Minds Season 3

Was there a friend in miami steven was going to see?

Steven có bạn nào ở Miami mà anh ấy định gặp không?

Nguồn: Criminal Minds Season 3

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay