steve

[Mỹ]/sti:v/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Steve Giải thích: Một tên gọi nam phổ biến.

Cụm từ & Cách kết hợp

Steve Jobs

Steve Jobs

Steve Smith

Steve Smith

Steve Martin

Steve Martin

steve ballmer

steve ballmer

steve nash

steve nash

steve davis

steve davis

Câu ví dụ

Steve is a talented musician.

Steve là một nhạc sĩ tài năng.

I'm meeting Steve for lunch tomorrow.

Tôi sẽ gặp Steve để ăn trưa vào ngày mai.

Steve always has a positive attitude.

Steve luôn có thái độ tích cực.

Do you know Steve's favorite food?

Bạn có biết món ăn yêu thích của Steve không?

I need to ask Steve for advice.

Tôi cần hỏi ý kiến của Steve.

Steve and I go way back.

Steve và tôi đã quen nhau từ lâu.

Steve's birthday is coming up soon.

Sinh nhật của Steve sắp đến rồi.

I trust Steve with this important task.

Tôi tin tưởng Steve với nhiệm vụ quan trọng này.

Let's invite Steve to the party.

Chúng ta hãy mời Steve đến dự bữa tiệc.

Steve is known for his sense of humor.

Steve nổi tiếng với khiếu hài hước của mình.

Ví dụ thực tế

Ew Steve, stop it. Stop it. That music is awful!

Trời ơi Steve, đừng có mà làm thế. Dừng lại đi. Nhạc đó thật tệ!

Nguồn: Uncle teaches you to learn basic English.

But that was also part of steve Jobs' grand plan.

Nhưng đó cũng là một phần của kế hoạch lớn của Steve Jobs.

Nguồn: How Steve Jobs Changed the World

Bird banders such as Steve Fishous study one bird at a time.

Những người chuyên bắt chim như Steve Fishous nghiên cứu từng con chim một.

Nguồn: VOA Standard English (Video Version) - 2023 Collection

I think the Steve Jobs we lost more than just a friend and innovator.

Tôi nghĩ chúng ta mất đi Steve Jobs không chỉ là một người bạn và một nhà sáng tạo.

Nguồn: How Steve Jobs Changed the World

Heading east from the southern garage, you'll find my personal favorite building, the Steve Jobs Theater.

Hướng đông từ nhà để xe phía nam, bạn sẽ tìm thấy tòa nhà yêu thích của tôi, Nhà hát Steve Jobs.

Nguồn: Two or three things about technology

What's the fastest way to Steve Jobs Theater?

Đường nhanh nhất đến Nhà hát Steve Jobs là gì?

Nguồn: Apple latest news

You have to be married to steve.

Bạn phải kết hôn với Steve.

Nguồn: First Arrival (Season 2)

I'M RICK STEVES -- HAPPY TRAVELS.

Tôi là Rick Steves - Chúc những chuyến đi vui vẻ.

Nguồn: Uncle Rich takes you on a trip to Europe.

Now, I'm gonna take you to steve.

Bây giờ, tôi sẽ đưa bạn đến gặp Steve.

Nguồn: True Blood Season 2

Get ahold of yourself, steve. Nobody wants to see this.

Giữ bình tĩnh lại đi, Steve. Không ai muốn thấy điều này cả.

Nguồn: First Arrival (Season 2)

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay