an uncommitted crime
một tội ác chưa được thực hiện
the quartet playing was uncommitted and flabby.
Bộ tứ ca biểu diễn thiếu cam kết và nhão nhác.
the heresy of being uncommitted to the right political dogma.
sự dị giáo của việc không cam kết với giáo phái chính trị đúng đắn.
there is very little uncommitted money to fund new policies.
hầu như không còn tiền chưa cam kết để tài trợ cho các chính sách mới.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay