unspecified

[Mỹ]/ˌʌnˈspesifaɪd/
[Anh]/ˌʌn'spɛsɪfaɪd/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. không được chỉ định cụ thể; không được xác định rõ ràng; mơ hồ.

Câu ví dụ

an unspecified number of people.

một số lượng người không xác định.

At some unspecified time in earth s past, God created microscopic algas in the oceans.

Vào một thời điểm không xác định trong quá khứ của trái đất, Chúa đã tạo ra tảo hiển vi trong đại dương.

an unspecified number of people attended the event

một số lượng người không xác định đã tham dự sự kiện.

the cause of the fire is still unspecified

nguyên nhân của đám cháy vẫn chưa được xác định.

the company offers unspecified benefits to its employees

công ty cung cấp các phúc lợi không xác định cho nhân viên của mình.

please fill in the unspecified details on the form

vui lòng điền vào các chi tiết không xác định trên biểu mẫu.

the package contains unspecified items

gói hàng chứa các vật phẩm không xác định.

the project requires an unspecified amount of funding

dự án đòi hỏi một số tiền tài trợ không xác định.

the deadline for the assignment is still unspecified

thời hạn nộp bài vẫn chưa được xác định.

the consequences of the decision are unspecified

những hậu quả của quyết định vẫn chưa được xác định.

the book includes unspecified references to historical events

cuốn sách bao gồm các tài liệu tham khảo không xác định đến các sự kiện lịch sử.

the company has unspecified plans for expansion

công ty có các kế hoạch mở rộng không xác định.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay