venus

[Mỹ]/ˈvi:nəs/
[Anh]/ˈvinəs/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n.[Thiên văn học] hành tinh thứ hai từ mặt trời trong hệ mặt trời của chúng ta;;[Huyền thoại La Mã] Venus, nữ thần của tình yêu và vẻ đẹp.

Cụm từ & Cách kết hợp

planet Venus

hành tinh Venus

Câu ví dụ

Venus is the second planet from the Sun.

Sao Venus là hành tinh thứ hai từ Mặt Trời.

The goddess Venus is often associated with love and beauty.

Nữ thần Venus thường gắn liền với tình yêu và sắc đẹp.

The painting depicts Venus emerging from the sea.

Bức tranh mô tả Venus trồi lên từ biển.

Venus is sometimes called the evening star.

Sao Venus đôi khi được gọi là ngôi sao buổi tối.

The tennis player won the match and advanced to the Venus final.

Tay vợt đã thắng trận và tiến vào trận chung kết Venus.

Scientists have discovered volcanoes on Venus.

Các nhà khoa học đã phát hiện ra các ngọn núi lửa trên Sao Venus.

The spacecraft is on a mission to explore Venus.

Tàu vũ trụ đang trong một nhiệm vụ để khám phá Sao Venus.

In Roman mythology, Venus is the goddess of love and beauty.

Trong thần thoại La Mã, Venus là nữ thần tình yêu và sắc đẹp.

The bright light in the sky is actually the planet Venus.

Ánh sáng chói lóa trên bầu trời thực ra là hành tinh Sao Venus.

The astronomer observed the transit of Venus across the sun.

Nhà thiên văn học đã quan sát hiện tượng Sao Venus đi qua Mặt Trời.

Ví dụ thực tế

Mercury, Venus, Earth, Mars, Jupiter, Saturn, Uranus, Neptune, and Sun.

Sao Thủy, Sao Venus, Trái Đất, Sao Hỏa, Sao Mộc, Sao Thổ, Sao Thiên Vương, Sao Hải Vương và Mặt Trời.

Nguồn: Kids vocabulary video version

Venus' scorching rocky landscape could be mapped.

Phong cảnh đá nóng bỏng của Sao Venus có thể được lập bản đồ.

Nguồn: CNN 10 Student English February 2020 Compilation

There are Mercury, Venus, Earth, Mars, Jupiter, Saturn, Uranus, and Neptune.

Có Sao Thủy, Sao Venus, Trái Đất, Sao Hỏa, Sao Mộc, Sao Thổ, Sao Thiên Vương và Sao Hải Vương.

Nguồn: Kids vocabulary video version

Mercury, Venus, Earth, Mars, Jupiter, Saturn, Uranus, Neptune, and Pluto.

Sao Thủy, Sao Venus, Trái Đất, Sao Hỏa, Sao Mộc, Sao Thổ, Sao Thiên Vương, Sao Hải Vương và Sao Diêm Vương.

Nguồn: Realm of Legends

Venus and Serena Williams are sisters.

Venus và Serena Williams là chị em.

Nguồn: Beijing Normal University Edition High School English (Compulsory 1)

Two of them would focus on Venus.

Hai người trong số họ sẽ tập trung vào Sao Venus.

Nguồn: CNN 10 Student English February 2020 Compilation

But I have refused to give up on Venus.

Nhưng tôi đã từ chối bỏ cuộc với Sao Venus.

Nguồn: CET-6 Listening Past Exam Questions (with Translations)

Another, the Venus pea, was white, round and smooth.

Một loại khác, đậu Venus, có màu trắng, tròn và mịn.

Nguồn: The Economist (Summary)

Unlike Earth, Venus has hardly any water.

Không giống như Trái Đất, Sao Venus hầu như không có nước.

Nguồn: Environment and Science

Venus and Mercury have no confirmed moons.

Sao Venus và Sao Thủy không có bất kỳ mặt trăng nào được xác nhận.

Nguồn: VOA Slow English Technology

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay