vineyard

[Mỹ]/ˈvɪnjəd/
[Anh]/ˈvɪnjərd/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một mảnh đất nơi trồng nho, thường được sử dụng để sản xuất rượu vang.

Câu ví dụ

single-vineyard wine of a good year.

rượu vang từ vườn nho duy nhất của một năm tốt.

the vineyards in the Val d'Or produce excellent wines.

các vườn nho ở Val d'Or sản xuất những loại rượu vang tuyệt vời.

My beloved is unto me as a cluster of camphire in the vineyards of Engedi.

Người yêu dấu của tôi đối với tôi giống như một cụm cây camphơ trong vườn nho Ê-đê-đi.

Vineyards lay in coteaux, meaning that they cover one side of the hills, the ones facing at the sea.

Các vườn nho nằm ở coteaux, nghĩa là chúng bao phủ một bên của những ngọn đồi, những ngọn đồi hướng về phía biển.

Chateau La Mission Haut-Brion and Chateau Laville Haut-Brion are two vineyards separated from Chateau Haut-Brion in virtue of legatary partition in 1300s.

Chateau La Mission Haut-Brion và Chateau Laville Haut-Brion là hai vườn nho bị tách khỏi Chateau Haut-Brion do phân chia thừa kế vào những năm 1300.

He worked for one year at Kenwood Vineyards, then became a Wine Maker's assistant at Stellenbosch Farmer's Winery in South Africa.

Anh ấy đã làm việc một năm tại Kenwood Vineyards, sau đó trở thành trợ lý của nhà sản xuất rượu tại Stellenbosch Farmer's Winery ở Nam Phi.

Vardar Valley wines come from the Tikves Vineyards of central Macedonia, where quality grapes are grown.

Rượu vang Vardar Valley có nguồn gốc từ các vườn nho Tikves ở vùng trung tâm Macedonia, nơi trồng những quả nho chất lượng.

Ideally located in the south facing stope of the foothills of the Montagne noire, these vineyards grow on both chalky (80%) and schistous soil (20 %).

Tọa lạc lý tưởng ở sườn dốc hướng nam của vùng ngườn núi Montagne noire, những vườn nho này phát triển trên cả đất vôi (80%) và đất đá phiến (20%).

Ví dụ thực tế

Maman wants us to take over the vineyard one day.

Mẹ muốn chúng ta tiếp quản vườn nho một ngày nào đó.

Nguồn: Emily in Paris Season 1

Yeah. - I think he owns a vineyard now, in Napa, anywho.

Ừ. - Tôi nghĩ anh ấy hiện đang sở hữu một vườn nho ở Napa, bất cứ.

Nguồn: Actor Dialogue (Bilingual Selection)

Certainly there were nobles in France who bought up vineyards around Bordeaux.

Chắc chắn có những quý tộc ở Pháp đã mua những vườn nho xung quanh Bordeaux.

Nguồn: Yale University Open Course: European Civilization (Audio Version)

He stood in Oregon State's vineyard, near the small town of Alpine.

Anh ấy đứng trong vườn nho của Oregon State, gần thị trấn Alpine nhỏ.

Nguồn: VOA Slow English Technology

20 Now Noah, a man of the soil, was the first to plant a vineyard.

20 Bây giờ, Noah, một người làm việc trên đất, là người đầu tiên trồng một vườn nho.

Nguồn: New American Bible

Merle Holdsworth was visiting the vineyard and saw the ducks.

Merle Holdsworth đang đến thăm vườn nho và nhìn thấy những con vịt.

Nguồn: VOA Special February 2023 Collection

In California's Napa Valley, , he has his own vineyard, which has established quite a reputation.

Ở Napa Valley, California, anh ấy có một vườn nho của riêng mình, đã tạo dựng được danh tiếng đáng kể.

Nguồn: CNN Celebrity Interview

It is said that Thomas Jefferson visited the vineyards in 1787 before becoming president of the United States.

Người ta nói rằng Thomas Jefferson đã đến thăm các vườn nho vào năm 1787 trước khi trở thành tổng thống Hoa Kỳ.

Nguồn: VOA Special English Health

I can take a walk as far as the vineyards.

Tôi có thể đi bộ xa đến các vườn nho.

Nguồn: The Little Prince

Today I am born anew and my birthplace is a vineyard where there is fruit for all.

Hôm nay tôi được sinh ra lại và nơi tôi sinh ra là một vườn nho có trái cây cho tất cả mọi người.

Nguồn: The Scrolls of the Lamb (Original Version)

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay