active volcano
núi lửa hoạt động
dormant volcano
núi lửa không hoạt động
extinct volcano
núi lửa đã tắt
The volcano is in eruption.
Ngọn núi lửa đang phun trào.
the volcano's ashen breath.
lớp hơi tro của núi lửa.
The eruption of a volcano is spontaneous.
Sự phun trào của một ngọn núi lửa là tự phát.
an extinct volcano).
một ngọn núi lửa đã tắt.
The volcano spewed molten lava.
Núi lửa phun trào dung nham nóng chảy.
A volcano belches smoke and ashes.
Một ngọn núi lửa phun khói và tro bụi.
The volcano disgorges lava.
Ngọn núi lửa phun trào dung nham.
a volcano spewing out lava
một ngọn núi lửa phun trào dung nham
a volcano that vomited lava and ash.
một ngọn núi lửa phun trào dung nham và tro bụi.
The volcano unexpectedly blew up early in the morning.
Núi lửa bất ngờ phun trào vào sáng sớm.
Volcanoes and geysers erupt.
Các núi lửa và geyser phun trào.
lava spewing out from a volcano
Dung nham phun trào từ một ngọn núi lửa.
The volcano was spurting out rivers of molten lava.
Núi lửa đang phun ra những dòng sông dung nham nóng chảy.
the chain of volcanoes which girdles the Pacific.
chuỗi các núi lửa bao quanh Thái Bình Dương.
volcanoes spouted ash and lava.
các núi lửa phun tro và dung nham.
The volcano mudpack was popular previously,and it can cure the skin diseases.
Trước đây, gói bùn núi lửa rất phổ biến và có thể chữa các bệnh về da.
The erupting volcano was an awe-inspiring sight.
Ngọn núi lửa phun trào là một cảnh tượng đầy cảm hứng.
The extinct volcano’s eruption would mean a cataclysm for the city.
Sự phun trào của ngọn núi lửa đã tắt sẽ có nghĩa là một thảm họa cho thành phố.
The volcano erupted after years of dormancy.
Ngọn núi lửa phun trào sau nhiều năm ngủ đông.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay