wildlife

[Mỹ]/ˈwaɪldlaɪf/
[Anh]/ˈwaɪldlaɪf/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. động vật và thực vật trong môi trường tự nhiên
adj. liên quan đến động vật và thực vật trong môi trường tự nhiên

Cụm từ & Cách kết hợp

wildlife conservation

bảo tồn động vật hoang dã

wildlife park

vườn thú hoang dã

wildlife refuge

khu bảo tồn động vật hoang dã

wildlife management

quản lý động vật hoang dã

Câu ví dụ

welcome to the Wildlife Park.

Chào mừng đến với Vườn Quốc gia.

This area was once a wildlife reserve.

Khu vực này từng là một khu bảo tồn động vật hoang dã.

a wildlife preservation order

một lệnh bảo tồn động vật hoang dã

an area of enormous importance for wildlife

một khu vực có tầm quan trọng to lớn đối với động vật hoang dã

a companion volume to the one on African wildlife

Một tuyển tập bổ sung cho cuốn sách về động vật hoang dã châu Phi.

Pembrokeshire has an abundance of wildlife and natural history.

Pembrokeshire có một sự phong phú của động vật hoang dã và lịch sử tự nhiên.

a wildlife preserve visitable only during the summer months.

một khu bảo tồn động vật hoang dã chỉ có thể tham quan trong những tháng hè.

the committee called for improved protection of wildlife in environmentally sensitive areas.

ủy ban kêu gọi tăng cường bảo vệ động vật hoang dã ở các khu vực nhạy cảm về môi trường.

The pollution of the forest has seriously affected plant life and, to a lesser extent, wildlife.

Sự ô nhiễm của rừng đã ảnh hưởng nghiêm trọng đến thực vật và, ở một mức độ nhỏ hơn, động vật hoang dã.

the valley provides the principal wildlife corridor between the uplands and the central urban area.

Thung lũng cung cấp hành lang sinh vật hoang dã chính giữa vùng đất cao và khu vực đô thị trung tâm.

There’s a crying need for more roads, but at the same time the wildlife needs to be preserved.

Cần phải có thêm nhiều đường, nhưng đồng thời cần bảo tồn động vật hoang dã.

Known worldwide as the Crocodile Hunter, 44-year-old Irwin was famous for his enthusiasm for wildlife and his catchcry "Crikey!

Được biết đến trên toàn thế giới với vai trò là Người săn cá sấu, Irwin 44 tuổi nổi tiếng với sự nhiệt tình với động vật hoang dã và câu nói quen thuộc của anh ấy: "Crikey!"

Life for Gladys Kalema is never dull.(9) As the chief vet of Uganda Wildlife Authority,(10) she is responsible for caring for all of Uganda's wild animals.

Cuộc sống của Gladys Kalema không bao giờ nhàm chán.(9)Với tư cách là bác sĩ thú y trưởng của Uganda Wildlife Authority,(10) cô ấy chịu trách nhiệm chăm sóc tất cả động vật hoang dã của Uganda.

Three forces are combining with deadly effect on the Indian Ocean island, which is incalculably rich in wildlife but impoverished in basic infrastructure.

Ba lực lượng đang kết hợp với tác động chết người lên hòn đảo Ấn Độ Dương, nơi có vô số động vật hoang dã nhưng thiếu cơ sở hạ tầng cơ bản.

Much of the wildfire is currently within the Pocosin Lakes National Wildlife Refuge, home to several endangered species, including about 130 red wolves and the red-cockaded woodpecker.

Nhiều diện tích cháy rừng hiện đang nằm trong Khu bảo tồn động vật hoang dã quốc gia Pocosin Lakes, nơi sinh sống của nhiều loài đang bị đe dọa, bao gồm khoảng 130 con sói đỏ và chim gõ kiến đỏ.

In the primary nonresidential expenditure model, income, ethnicity, private or public lands, and forest lands had a significant effect on nonconsumptive wildlife recreation expenditures.

Trong mô hình chi tiêu phi cư trú chính, thu nhập, dân tộc, đất tư hoặc công và đất rừng đã có tác động đáng kể đến chi phí giải trí tham quan động vật hoang dã không tiêu hao.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay