nature conservation
bảo tồn thiên nhiên
nature reserve
khu bảo tồn thiên nhiên
nature trail
đường mòn tự nhiên
nature park
vườn quốc gia
in nature
trong thiên nhiên
human nature
bản chất con người
by nature
bản chất
second nature
tự nhiên như bản năng
true nature
bản chất thật sự
mother nature
thiên nhiên
back to nature
trở về với thiên nhiên
beauty of nature
vẻ đẹp của thiên nhiên
good nature
tính tốt bụng
law of nature
luật tự nhiên
against nature
chống lại thiên nhiên
all nature
toàn bộ thiên nhiên
physical nature
thiên nhiên vật lý
nature protection
bảo vệ thiên nhiên
dual nature
bản chất kép
sounds of nature
tiếng động của thiên nhiên
balance of nature
cân bằng sinh thái
Nature is a whole.
Thiên nhiên là một chỉnh thể.
Nature is no botcher.
Thiên nhiên không phải là một sai lầm.
nature in the raw.
thiên nhiên nguyên sơ.
the nature of an invocation
bản chất của một lời thỉnh cầu
the contingent nature of the job.
tính chất tùy cơ của công việc.
the criminogenic nature of homelessness.
tính chất gây án của tình trạng vô gia cư.
the mutable nature of fashion.
tính chất dễ thay đổi của thời trang.
man is by nature reasonable.
con người về bản chất là hợp lý.
inward nature of a thing
bản chất hướng vào của một vật.
it is human nature to be antipathetic to change.
là bản chất con người để có ác cảm với sự thay đổi.
by nature he was clean and neat.
từ tự nhiên, anh ấy sạch sẽ và ngăn nắp.
nature is replete with cyclic processes.
thiên nhiên tràn ngập các quá trình tuần hoàn.
I'm not violent by nature .
Tôi không bạo lực theo bản chất.
the peripatetic nature of military life.
tính chất lang du của cuộc sống quân sự.
the periphrastic nature of legal syntax.
tính chất dài dòng của cú pháp pháp lý.
the re-soluble nature of the paint.
tính chất có thể hòa tan lại của sơn.
Theater is by its very nature ephemeral.
Kịch tự thân có tính chất phù du.
Nguồn: BoJack Horseman Season 3Mountains and rivers can be moved, but man's nature cannot be moved.
Núi và sông có thể di chuyển, nhưng bản chất của con người thì không thể di chuyển.
Nguồn: Garfield Andrew Garfield movie clipMost frustrating is the arbitrary nature of the process.
Điều gây khó chịu nhất là tính chất tùy tiện của quá trình.
Nguồn: The Economist - InternationalBut in nature, they are not rare.
Nhưng trong tự nhiên, chúng không phải là hiếm.
Nguồn: Insect Kingdom Season 2 (Original Soundtrack Version)Mother nature starting 2024 in full force.
Mẹ thiên nhiên bắt đầu năm 2024 với sức mạnh đầy đủ.
Nguồn: CNN 10 Student English of the MonthJane has an acquisitive nature and will probably want a new car just like yours.
Jane có tính cách thích chiếm hữu và có lẽ sẽ muốn một chiếc xe mới giống như xe của bạn.
Nguồn: IELTS Vocabulary: Category RecognitionIt's an untameable force of nature.
Đó là một sức mạnh tự nhiên không thể khuất phục.
Nguồn: Travel around the worldChange is the nature of the universe.
Sự thay đổi là bản chất của vũ trụ.
Nguồn: Tales of Imagination and CreativityIt makes sense this is second nature.
Thật hợp lý khi đây là bản năng.
Nguồn: Modern Family - Season 07" Knowing is the nature of my service" .
“Biết là bản chất của dịch vụ của tôi”.
Nguồn: A Song of Ice and Fire: A Feast for Crows (Bilingual Edition)Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay