William Shakespeare
William Shakespeare
Prince William
Prince William
william faulkner
William Faulkner
william the conqueror
william chinh phục
william wordsworth
William Wordsworth
william blake
William Blake
william mckinley
william mckinley
william tell
William Tell
William is studying for his final exams.
William đang ôn thi cho các kỳ thi cuối cùng.
I'm meeting William for lunch tomorrow.
Tôi sẽ gặp William để ăn trưa vào ngày mai.
William enjoys playing the guitar in his free time.
William thích chơi guitar vào thời gian rảnh rỗi.
We are going to William's birthday party this weekend.
Chúng tôi sẽ đến dự bữa tiệc sinh nhật của William vào cuối tuần này.
William is a talented artist.
William là một nghệ sĩ tài năng.
I need to ask William for his opinion on this matter.
Tôi cần hỏi ý kiến của William về vấn đề này.
William is known for his kindness and generosity.
William nổi tiếng về sự tốt bụng và hào phóng của anh ấy.
I hope William can join us for the hiking trip.
Tôi hy vọng William có thể tham gia cùng chúng tôi đi bộ đường dài.
William and I are planning a trip to Europe next summer.
William và tôi đang lên kế hoạch cho một chuyến đi đến Châu Âu vào mùa hè tới.
I always enjoy William's company.
Tôi luôn thích sự đồng hành của William.
What do we learn from this conversation about the College of William and Mary?
Chúng ta học được điều gì từ cuộc trò chuyện này về Đại học William và Mary?
Nguồn: CET-6 Listening Past Exam Questions (with Translations)Mike Gordon, a psychologist at William Paterson University in New Jersey.
Mike Gordon, một nhà tâm lý học tại Đại học William Paterson ở New Jersey.
Nguồn: Science in 60 Seconds - Scientific American August 2020 CollectionI'm the first African American poet laureate for PWC (Prince William County).
Tôi là nhà thơ hoàng gia người Mỹ gốc Phi đầu tiên của PWC (Hạt Prince William).
Nguồn: VOA Standard English EntertainmentObviously these are stage names. No one names their kid " Fat William." Or Turlupin.
Rõ ràng đây là những tên sân khấu. Không ai đặt tên con của họ là " Fat William." Hay Turlupin.
Nguồn: Crash Course in DramaAnd what effect did this unparalleled outburst have on the glaciers of Prince William Sound?
Và hiệu ứng của sự bùng nổ chưa từng có này là gì đối với các sông băng của Vùng Prince William?
Nguồn: A Brief History of EverythingIn 1066 William landed in England, and a contemporary Englishman wrote the report of his landing.
Năm 1066, William đã đổ bộ lên nước Anh, và một người đàn ông Anh đương thời đã viết báo cáo về cuộc đổ bộ của ông.
Nguồn: Liu Yi's breakthrough of 5000 English vocabulary words.She is a top administrator at William Smith College in New York and very much an extrovert.
Cô ấy là một quản trị viên hàng đầu tại Đại học William Smith ở New York và là một người hướng ngoại.
Nguồn: VOA Special English HealthIn Pennsylvania, the William Penn School District is offering signing payments or bonuses for long-term substitute teachers.
Tại Pennsylvania, quận trường học William Penn đang cung cấp các khoản thanh toán hoặc tiền thưởng khi ký hợp đồng cho các giáo viên thay thế dài hạn.
Nguồn: VOA Special English EducationToday, Princess Diana is not truly gone, because she lives on in Prince William and Harry's legacy.
Ngày nay, Công chúa Diana thực sự không hề ra đi, bởi vì bà còn sống trong di sản của William và Harry.
Nguồn: Biography of Famous Historical FiguresThe College of William and Mary is the second oldest institution of higher learning in this country.
Đại học William và Mary là học viện cao đẳng lâu đời thứ hai trong cả nước.
Nguồn: CET-6 Listening Past Exam Questions (with Translations)Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay