williamsburg

[Mỹ]/ˈwɪlɪəmzbɜːɡ/
[Anh]/ˈwɪljəmzˌbɜrg/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một thành phố ở phía đông nam Virginia, Hoa Kỳ

Cụm từ & Cách kết hợp

williamsburg bridge

cầu Williamsburg

williamsburg art

nghệ thuật Williamsburg

williamsburg market

chợ Williamsburg

williamsburg history

lịch sử Williamsburg

williamsburg culture

văn hóa Williamsburg

williamsburg food

thức ăn ở Williamsburg

williamsburg neighborhood

khu phố Williamsburg

williamsburg events

sự kiện ở Williamsburg

williamsburg tours

các tour du lịch Williamsburg

williamsburg nightlife

cuộc sống về đêm ở Williamsburg

Câu ví dụ

williamsburg is known for its vibrant arts scene.

Williamsburg nổi tiếng với phong cảnh nghệ thuật sôi động.

many tourists visit williamsburg every year.

Nhiều khách du lịch đến thăm Williamsburg hàng năm.

williamsburg has a rich history dating back to colonial times.

Williamsburg có lịch sử phong phú bắt nguồn từ thời kỳ thuộc địa.

there are many restaurants in williamsburg offering local cuisine.

Có rất nhiều nhà hàng ở Williamsburg cung cấp ẩm thực địa phương.

williamsburg is famous for its historic architecture.

Williamsburg nổi tiếng với kiến trúc lịch sử của nó.

we spent a weekend exploring williamsburg.

Chúng tôi đã dành một cuối tuần khám phá Williamsburg.

williamsburg hosts several annual festivals.

Williamsburg tổ chức nhiều lễ hội hàng năm.

many artists live and work in williamsburg.

Nhiều nghệ sĩ sống và làm việc ở Williamsburg.

williamsburg is a great place for shopping and dining.

Williamsburg là một nơi tuyệt vời để mua sắm và ăn uống.

we enjoyed a lovely walk through williamsburg's historic district.

Chúng tôi đã tận hưởng một buổi đi bộ thú vị qua khu vực lịch sử của Williamsburg.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay