aa

[Mỹ]/ɔ:/
[Anh]/ˈɑɑ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

abbr. Không quân đối không
abbr. Chống máy bay
abbr. Hiệp hội ô tô Vương quốc Anh
n. Xếp hạng phim chỉ ra rằng thích hợp cho người xem từ 14 tuổi trở lên.

Cụm từ & Cách kết hợp

aa battery

pin AA

aa meeting

cuộc họp AA

Câu ví dụ

She let out an aa of surprise.

Cô ấy thốt lên một tiếng 'aa' đầy ngạc nhiên.

Aa! I forgot my keys at home.

Aa! Tôi quên mất chìa khóa ở nhà rồi.

He let out an aa of pain when he stubbed his toe.

Anh ấy thốt lên một tiếng 'aa' đầy đau đớn khi bị đụng ngón chân.

Aa is used as an interjection to express surprise, delight, or pain.

Aa được sử dụng như một từ thốt lên để bày tỏ sự ngạc nhiên, vui sướng hoặc đau đớn.

The singer's aa resonated through the concert hall.

Tiếng 'aa' của ca sĩ vang vọng khắp khán phòng.

Aa is a common expression in many languages around the world.

Aa là một cách diễn đạt phổ biến ở nhiều ngôn ngữ trên thế giới.

Aa! That movie was so scary!

Aa! Bộ phim đó thật đáng sợ!

The child let out an aa of excitement when he saw the birthday cake.

Đứa trẻ thốt lên một tiếng 'aa' đầy phấn khích khi nhìn thấy bánh sinh nhật.

Aa, I can't believe you did that!

Aa, tôi không thể tin rằng bạn đã làm như vậy!

She let out an aa of relief when she found her lost wallet.

Cô ấy thốt lên một tiếng 'aa' đầy nhẹ nhõm khi tìm thấy ví bị mất của mình.

Ví dụ thực tế

" kaa" , a K sound, then the 'aa' as in 'father'.

kaa, một âm K, sau đó là 'aa' như trong 'father'.

Nguồn: Learn American pronunciation with Hadar.

One is the 'aa' and father 'aa'.

Một là 'aa' và 'aa' của father.

Nguồn: Learn American pronunciation with Hadar.

It weighs less than one AA battery.

Nó nhẹ hơn một pin AA.

Nguồn: TED Talks (Audio Version) April 2014 Collection

Then the primary stress is a 'd' sound and then the 'aa' as in 'father'.

Sau đó, trọng âm chính là âm 'd' và sau đó là 'aa' như trong 'father'.

Nguồn: Learn American pronunciation with Hadar.

Why do they say " AA" ? Army Ants.

Tại sao họ lại nói "AA"? Kiến Đội Tượng.

Nguồn: The Big Bang Theory Season 1

Because you went to one AA meeting?

Vì bạn đã đến một cuộc họp AA?

Nguồn: Out of Control Season 3

You could, of course buy rechargeable, AA batteries.

Bạn có thể mua pin AA có thể sạc lại, tất nhiên rồi.

Nguồn: Wall Street Journal

AA? And of course, the answer is technetium. Terrific.

AA? Và tất nhiên, câu trả lời là technetium. Tuyệt vời.

Nguồn: The Big Bang Theory Season 1

The Minor Planet Center under the International Astronomical Union confirmed the asteroid discovery and designated it 2022 AA.

Trung tâm Tiểu hành tinh thuộc Liên đoàn Thiên văn Quốc tế đã xác nhận việc phát hiện thiên thạch và đặt tên là 2022 AA.

Nguồn: Intermediate English short passage

Whenever you see this combination, usually it represents one sound and that is an 'aa' sound, 'aa'.

Bất cứ khi nào bạn thấy sự kết hợp này, thường thì nó đại diện cho một âm và đó là âm 'aa', 'aa'.

Nguồn: Learn American pronunciation with Hadar.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay