aalto

[Mỹ]/ˈɔːltəʊ/
[Anh]/ˈɔːltoʊ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. (Aalto) Một họ tên, đặc biệt là của kiến trúc sư và nhà thiết kế Phần Lan Alvar Aalto.
Các dạng của từ
số nhiềuaaltoes

Câu ví dụ

the aalto vase is considered a masterpiece of modern design

Bình Aalto được coi là kiệt tác của thiết kế hiện đại

aalto furniture pieces are celebrated for their organic forms

Các sản phẩm nội thất Aalto được ca ngợi nhờ những hình dạng hữu cơ

many aalto buildings can be found throughout finland

Rất nhiều công trình của Aalto có thể được tìm thấy khắp đất nước Phần Lan

the aalto chair exemplifies scandinavian minimalism

Ghế Aalto là minh chứng cho chủ nghĩa tối giản Bắc Âu

aalto university is located in espoo finland

Trường Đại học Aalto tọa lạc tại Espoo, Phần Lan

architects continue to study aalto design principles today

Các kiến trúc sư vẫn tiếp tục nghiên cứu các nguyên tắc thiết kế của Aalto cho đến ngày nay

the aalto lamp brings warmth to any interior space

Bóng đèn Aalto mang lại sự ấm áp cho bất kỳ không gian nội thất nào

aalto wood bending techniques revolutionized furniture making

Các kỹ thuật uốn gỗ của Aalto đã cách mạng hóa ngành sản xuất nội thất

visitors admire the flowing lines of aalto architecture

Các du khách ngưỡng mộ những đường nét mềm mại trong kiến trúc Aalto

the aalto style influences contemporary designers worldwide

Phong cách Aalto ảnh hưởng đến các nhà thiết kế hiện đại trên toàn thế giới

his aalto creations blend functionality with natural beauty

Các tác phẩm của ông kết hợp giữa tính thực dụng và vẻ đẹp tự nhiên

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay