organic

[Mỹ]/ɔːˈɡænɪk/
[Anh]/ɔːrˈɡænɪk/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. thuộc về, liên quan đến, hoặc xuất phát từ các sinh vật sống; liên quan đến hoặc đặc trưng của thực vật và động vật sống

Cụm từ & Cách kết hợp

organic food

thực phẩm hữu cơ

organic farming

nông nghiệp hữu cơ

organic products

sản phẩm hữu cơ

organic certification

chứng nhận hữu cơ

organic agriculture

nông nghiệp hữu cơ

organic ingredients

thành phần hữu cơ

organically grown

trồng hữu cơ

organic cosmetics

mỹ phẩm hữu cơ

organic matter

vật chất hữu cơ

organic synthesis

nguyên hợp cơ hữu

organic chemistry

hóa học hữu cơ

organic solvent

dung môi hữu cơ

organic pollutants

các chất ô nhiễm hữu cơ

organic acid

axit hữu cơ

organic compound

hợp chất hữu cơ

organic carbon

carbon hữu cơ

organic fertilizer

phân hữu cơ

organic waste

chất thải hữu cơ

organic material

vật liệu hữu cơ

organic silicon

silicon hữu cơ

organic substance

chất hữu cơ

organic glass

thủy tinh hữu cơ

organic phase

giai đoạn hữu cơ

organic polymer

polyme hữu cơ

organic pigment

pigment hữu cơ

total organic carbon

carbon hữu cơ toàn phần

Câu ví dụ

organic gardening; organic vegetables.

làm vườn hữu cơ; rau hữu cơ.

society as an organic whole.

xã hội như một thể hữu cơ.

the organic unity of the integral work of art.

sự thống nhất hữu cơ của tác phẩm nghệ thuật không thể thiếu.

organic molecules are present in comets.

các phân tử hữu cơ có mặt trong các sao băng.

organic(al) flaws of a writing

những khuyết điểm hữu cơ của một bài viết.

There is nothing organic wrong with you.

Bạn không có vấn đề gì về mặt hữu cơ.

In organic lamina, the content of organic carbon exceeds 5% and algae fossils and ichthyolite are abundant.

Trong lamina hữu cơ, hàm lượng carbon hữu cơ vượt quá 5% và hóa thạch tảo và ichthyolite rất phong phú.

add organic matter to buffer the resulting alkalinity.

Thêm vật chất hữu cơ để trung hòa độ kiềm còn lại.

companies expand as much by acquisition as by organic growth.

Các công ty mở rộng nhiều bằng việc mua lại như bằng tăng trưởng hữu cơ.

Ví dụ thực tế

One is synthetic, the other organic.

Một là tổng hợp, một là hữu cơ.

Nguồn: TED Talks (Audio Version) October 2015 Collection

Hello! Organic substances recently discovered in the rain forest?

Chào! Các chất hữu cơ gần đây được phát hiện trong rừng mưa?

Nguồn: Friends Season 3

I think things have to be organic.

Tôi nghĩ mọi thứ phải là hữu cơ.

Nguồn: CNN 10 Student English October 2018 Collection

There's no organic method. There's no conventional method.

Không có phương pháp hữu cơ. Không có phương pháp thông thường.

Nguồn: TED Talks (Audio Version) May 2015 Compilation

The bacteria eat the organics and then they create gas. Not unlike what we do.

Vi khuẩn ăn các chất hữu cơ rồi tạo ra khí. Không khác nhiều so với những gì chúng ta làm.

Nguồn: CNN Selects October 2016 Collection

She eats organic with plants and leaves.

Cô ấy ăn hữu cơ với thực vật và lá cây.

Nguồn: Listening Digest

It's caused by volatile organic compounds, or VOCs.

Nó do các hợp chất hữu cơ dễ bay hơi, hay còn gọi là VOCs.

Nguồn: Science in 60 Seconds Listening Collection, October 2016

We could eat the wax! It's organic!

Chúng ta có thể ăn sáp! Nó hữu cơ!

Nguồn: Friends Season 3

Ideally, organic or pastured meat, wild-caught fish.

Lý tưởng nhất là thịt hữu cơ hoặc thịt nuôi thả, cá tự nhiên.

Nguồn: TED Talks (Video Version) Bilingual Selection

They received the prize for developing this ingenious tool for organic synthesis.

Họ đã nhận được giải thưởng vì đã phát triển công cụ thông minh này để tổng hợp hữu cơ.

Nguồn: 2021 Nobel Laureates Interview Transcripts

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay