abacus

[Mỹ]/'æbəkəs/
[Anh]/'æbəkəs/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. công cụ tính toán được sử dụng cho các phép toán toán học.

Câu ví dụ

Vintage wares share display space with abacuses and Houdini T-shirts at Salmagundi West.

Những món đồ cổ, đồ cũ chia sẻ không gian trưng bày với máy tính toán hạt và áo phông Houdini tại Salmagundi West.

The child used an abacus to solve the math problem.

Đứa trẻ đã sử dụng máy tính toán hạt để giải bài toán.

She is skilled at using the abacus for quick calculations.

Cô ấy rất thành thạo trong việc sử dụng máy tính toán hạt để tính toán nhanh.

The abacus is a traditional counting tool in many Asian cultures.

Máy tính toán hạt là một công cụ đếm truyền thống ở nhiều nền văn hóa châu Á.

Learning to use an abacus can improve mental math skills.

Học cách sử dụng máy tính toán hạt có thể cải thiện kỹ năng toán học tinh thần.

The abacus was widely used before the invention of calculators.

Máy tính toán hạt đã được sử dụng rộng rãi trước khi phát minh ra máy tính bỏ túi.

Some people find the abacus more reliable than electronic devices.

Một số người thấy máy tính toán hạt đáng tin cậy hơn các thiết bị điện tử.

An abacus is made up of beads on rods within a frame.

Máy tính toán hạt được tạo thành từ các hạt trên các thanh trong một khung.

The abacus is still used in some schools to teach basic arithmetic.

Máy tính toán hạt vẫn còn được sử dụng ở một số trường học để dạy toán học cơ bản.

Using an abacus can help children develop concentration and focus.

Việc sử dụng máy tính toán hạt có thể giúp trẻ em phát triển sự tập trung và khả năng tập trung.

Many people consider the abacus a valuable educational tool.

Nhiều người coi máy tính toán hạt là một công cụ giáo dục có giá trị.

Ví dụ thực tế

INTRO The earliest recognized device for computing was the abacus, invented in Mesopotamia around 2500 BCE.

INTRO Thiết bị được công nhận sớm nhất để tính toán là máy tính bảng, được phát minh ở Mesopotamia vào khoảng năm 2500 TCN.

Nguồn: Technology Crash Course

Kind of like when hitting 10 on that basic abacus.

Giống như khi bạn đạt được 10 trên máy tính bảng cơ bản đó.

Nguồn: Technology Crash Course

According to my abacus, that's 200,000 man-years of hard labor.

Theo máy tính bảng của tôi, đó là 200.000 năm lao động vất vả của con người.

Nguồn: Uncle Rich takes you on a trip to Europe.

In the 16th century, the era of the counting rods came to an end to be completely replaced by the abacus.

Thế kỷ 16, kỷ nguyên của các thanh đếm đã kết thúc để hoàn toàn được thay thế bằng máy tính bảng.

Nguồn: If national treasures could speak.

From the abacus, to room-sized machines, to desktops, to computers in our pockets.

Từ máy tính bảng, đến các máy có kích thước bằng phòng, đến máy tính để bàn, đến máy tính bỏ túi.

Nguồn: TED Talks (Audio Version) May 2019 Compilation

Though the month was February below it was May in the abacus of the column.

Mặc dù tháng là tháng Hai bên dưới, nhưng tháng Năm trên máy tính bảng của cột.

Nguồn: Lovers in the Tower (Part 1)

The earliest computers were manual counting devices, like the abacus, while later ones used mechanical parts.

Những chiếc máy tính đầu tiên là các thiết bị đếm thủ công, như máy tính bảng, trong khi những chiếc sau sử dụng các bộ phận cơ khí.

Nguồn: TED-Ed (video version)

The abacus was created because, the scale of society had become greater than what a single person could keep and manipulate in their mind.

Máy tính bảng được tạo ra vì quy mô xã hội đã trở nên lớn hơn những gì một người có thể giữ và thao tác trong tâm trí.

Nguồn: Technology Crash Course

There are many variants of the abacus, but let's look at a really basic version with each row representing a different power of ten.

Có rất nhiều biến thể của máy tính bảng, nhưng hãy xem một phiên bản thực sự cơ bản với mỗi hàng đại diện cho một lũy thừa khác nhau của mười.

Nguồn: Technology Crash Course

These were very early abacuses, which developed around 4,000 years ago into the more traditional style of beads threaded onto rods and set into a frame.

Đây là những máy tính bảng rất sớm, đã phát triển khoảng 4.000 năm trước thành kiểu dáng truyền thống hơn với các hạt luồn trên các thanh và đặt trong khung.

Nguồn: Think Like a Scientist (Video Version)

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay