power tool
dụng cụ điện
hand tool
dụng cụ cầm tay
tool kit
bộ dụng cụ
tool belt
đai dụng cụ
machine tool
máy công cụ
cutting tool
dụng cụ cắt
tool path
đường dẫn công cụ
development tool
công cụ phát triển
tool wear
mài mòn dụng cụ
tool life
tuổi thọ dụng cụ
drilling tool
dụng cụ khoan
tool design
thiết kế dụng cụ
tool steel
thép dụng cụ
special tool
dụng cụ đặc biệt
measuring tool
dụng cụ đo
software tool
công cụ phần mềm
diamond tool
dụng cụ kim cương
electric tool
dụng cụ điện
turning tool
dao tiện
diagnostic tool
công cụ chẩn đoán
machine tool plant
nhà máy sản xuất dụng cụ
tool box
hộp đựng dụng cụ
What is this tool for?
Công cụ này dùng để làm gì?
The tools are in a square box.
Những công cụ nằm trong một chiếc hộp vuông.
a gardening implement.See Synonyms at tool
một dụng cụ làm vườn. Xem Từ đồng nghĩa tại công cụ
She was the unwitting tool of the swindlers.
Cô ấy là một công cụ vô tình của những kẻ lừa đảo.
This tool is unsuited for such use.
Công cụ này không phù hợp cho việc sử dụng như vậy.
garden tools; garden vegetables.
dụng cụ làm vườn; rau củ quả
a power tool for drilling wood.
một công cụ dùng điện để khoan gỗ
necessary tools and materials;
các công cụ và vật liệu cần thiết;
the ability to write clearly is a tool of the trade .
Khả năng viết rõ ràng là một công cụ của nghề nghiệp.
manage a complex machine tool.
quản lý một công cụ máy móc phức tạp.
Words are the tools of our trade.
Lời nói là công cụ của chúng ta.
tooled up and down the roads.
Được trang bị đầy đủ dụng cụ trên đường.
a box full of tools for repair jobs.
Một chiếc hộp đầy những công cụ để sửa chữa.
This tool will answer our needs.
Công cụ này sẽ đáp ứng nhu cầu của chúng tôi.
This tool machine is capable of being improved.
Máy công cụ này có thể được cải thiện.
And the lockup is taking its tool.
Và việc bị giam giữ đang lấy đi công cụ của nó.
Nguồn: CNN Selected March 2016 CollectionThe social media company started rolling out a tool for this Monday.
Công ty mạng xã hội bắt đầu triển khai một công cụ cho thứ Hai này.
Nguồn: CNN 10 Student English April 2018 CompilationThey received the prize for developing this ingenious tool for organic synthesis.
Họ đã nhận được giải thưởng cho việc phát triển công cụ thông minh này để tổng hợp hữu cơ.
Nguồn: 2021 Nobel Laureates Interview TranscriptsEducation is a huge tool for this.
Giáo dục là một công cụ lớn cho việc này.
Nguồn: CNN 10 Student English January 2021 CollectionWe are going to have new tools.
Chúng tôi sẽ có những công cụ mới.
Nguồn: Gates Annual Letter - 2020This is an instant brush cleaner tool.
Đây là công cụ làm sạch bàn chải tức thì.
Nguồn: The power of makeupShe was using a tool to create value.
Cô ấy đang sử dụng một công cụ để tạo ra giá trị.
Nguồn: How to learn any language in six months? (Audio version)I believe Donald has the right tools.
Tôi tin rằng Donald có những công cụ phù hợp.
Nguồn: VOA Standard September 2015 CollectionI want to use the other tool.
Tôi muốn sử dụng công cụ khác.
Nguồn: Riddles (Audio Version)Insurance is a tool of climate adaptation.
Bảo hiểm là một công cụ thích ứng với biến đổi khí hậu.
Nguồn: The Economist - FinanceKhám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay