abashedly smiled
mỉm cười ngượng ngùng
abashedly admitted
thừa nhận một cách ngượng ngùng
abashedly laughed
cười ngượng ngùng
abashedly replied
trả lời một cách ngượng ngùng
abashedly blushed
đỏ mặt một cách ngượng ngùng
she abashedly admitted that she had forgotten his birthday.
Cô ấy xấu hổ thừa nhận rằng cô ấy đã quên sinh nhật của anh ấy.
he abashedly confessed his mistake to the entire team.
Anh ấy xấu hổ thú nhận lỗi của mình với cả đội.
the child abashedly smiled when caught with cookie crumbs on his face.
Đứa trẻ xấu hổ cười khi bị bắt gặp với vụn bánh quy trên mặt.
sarah abashedly replied that she had never learned to cook.
Sarah xấu hổ trả lời rằng cô ấy chưa bao giờ học nấu ăn.
the candidate abashedly acknowledged the errors in his previous statements.
Ứng cử viên xấu hổ thừa nhận những sai sót trong các phát biểu trước đây của mình.
tom abashedly explained why he was late to the meeting.
Tom xấu hổ giải thích tại sao anh ấy lại đến muộn cuộc họp.
the speaker abashedly laughed at his own slip of the tongue.
Người phát biểu xấu hổ cười khúc khích vì vấp phải lời nói của chính mình.
emily abashedly asked for directions to the unfamiliar building.
Emily xấu hổ hỏi đường đến tòa nhà xa lạ.
the professor abashedly noted that he had made a calculation error.
Giáo sư xấu hổ lưu ý rằng ông đã mắc lỗi tính toán.
michael abashedly accepted the award he felt he didn't deserve.
Michael xấu hổ nhận giải thưởng mà anh ấy cảm thấy mình không xứng đáng.
the new employee abashedly admitted she needed more training.
Nhân viên mới xấu hổ thừa nhận rằng cô ấy cần được đào tạo thêm.
the celebrity abashedly confessed her true feelings during the interview.
Người nổi tiếng xấu hổ thú nhận những cảm xúc thật của cô ấy trong cuộc phỏng vấn.
the teacher abashedly acknowledged that she didn't know all the answers.
Giáo viên xấu hổ thừa nhận rằng cô ấy không biết tất cả các câu trả lời.
abashedly smiled
mỉm cười ngượng ngùng
abashedly admitted
thừa nhận một cách ngượng ngùng
abashedly laughed
cười ngượng ngùng
abashedly replied
trả lời một cách ngượng ngùng
abashedly blushed
đỏ mặt một cách ngượng ngùng
she abashedly admitted that she had forgotten his birthday.
Cô ấy xấu hổ thừa nhận rằng cô ấy đã quên sinh nhật của anh ấy.
he abashedly confessed his mistake to the entire team.
Anh ấy xấu hổ thú nhận lỗi của mình với cả đội.
the child abashedly smiled when caught with cookie crumbs on his face.
Đứa trẻ xấu hổ cười khi bị bắt gặp với vụn bánh quy trên mặt.
sarah abashedly replied that she had never learned to cook.
Sarah xấu hổ trả lời rằng cô ấy chưa bao giờ học nấu ăn.
the candidate abashedly acknowledged the errors in his previous statements.
Ứng cử viên xấu hổ thừa nhận những sai sót trong các phát biểu trước đây của mình.
tom abashedly explained why he was late to the meeting.
Tom xấu hổ giải thích tại sao anh ấy lại đến muộn cuộc họp.
the speaker abashedly laughed at his own slip of the tongue.
Người phát biểu xấu hổ cười khúc khích vì vấp phải lời nói của chính mình.
emily abashedly asked for directions to the unfamiliar building.
Emily xấu hổ hỏi đường đến tòa nhà xa lạ.
the professor abashedly noted that he had made a calculation error.
Giáo sư xấu hổ lưu ý rằng ông đã mắc lỗi tính toán.
michael abashedly accepted the award he felt he didn't deserve.
Michael xấu hổ nhận giải thưởng mà anh ấy cảm thấy mình không xứng đáng.
the new employee abashedly admitted she needed more training.
Nhân viên mới xấu hổ thừa nhận rằng cô ấy cần được đào tạo thêm.
the celebrity abashedly confessed her true feelings during the interview.
Người nổi tiếng xấu hổ thú nhận những cảm xúc thật của cô ấy trong cuộc phỏng vấn.
the teacher abashedly acknowledged that she didn't know all the answers.
Giáo viên xấu hổ thừa nhận rằng cô ấy không biết tất cả các câu trả lời.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay