Don’t be bashful—speak up for yourself.
Đừng ngại ngùng—hãy lên tiếng bảo vệ bản thân.
he used to be very bashful, blushing at the drop of a hat.
Anh ấy từng rất ngại ngùng, đỏ mặt chỉ vì một điều nhỏ nhặt.
Synonyms SHY , bashful, coy, demure, diffident, modest, rabbity, retiring,
Từ đồng nghĩa SHY, ngại ngùng, coy, demure, diffident, khiêm tốn, rabbity, retiring,
She is bashful around strangers.
Cô ấy ngại ngùng khi ở bên người lạ.
He gave a bashful smile when she complimented him.
Anh ấy nở một nụ cười ngại ngùng khi cô ấy khen ngợi anh.
The bashful child hid behind her mother.
Đứa trẻ ngại ngùng trốn sau lưng mẹ.
He felt bashful about asking for help.
Anh cảm thấy ngại ngùng khi nhờ giúp đỡ.
She spoke in a bashful tone when confessing her feelings.
Cô ấy nói với giọng ngại ngùng khi bày tỏ cảm xúc của mình.
The bashful student blushed when called upon to answer.
Sinh viên ngại ngùng đỏ mặt khi được gọi trả lời.
He was bashful about sharing his artwork with others.
Anh ngại ngùng chia sẻ tác phẩm nghệ thuật của mình với người khác.
The bashful bride blushed as she walked down the aisle.
Cô dâu ngại ngùng đỏ mặt khi bước xuống lối đi.
Despite his bashful nature, he managed to give a heartfelt speech.
Mặc dù tính cách của anh ấy khá ngại ngùng, anh ấy vẫn có thể đưa ra một bài phát biểu chân thành.
She was bashful about receiving compliments on her cooking.
Cô ấy ngại ngùng khi nhận được lời khen về món ăn của mình.
The bashful child hid behind his mother.
Đứa trẻ rụt rè đã trốn sau lưng mẹ.
Nguồn: IELTS Vocabulary: Category RecognitionBeth was too bashful to go to school.
Beth quá rụt rè để đến trường.
Nguồn: Little Women (Bilingual Edition)You are not usually so bashful.
Bạn thường không rụt rè như vậy.
Nguồn: Original Chinese Language Class in American Elementary SchoolsYet Coats' bashful exterior has helped him survive in the tumultuous Trump Administration.
Tuy nhiên, vẻ ngoài rụt rè của Coats đã giúp anh ta tồn tại trong chính quyền Trump đầy biến động.
Nguồn: Time" It's always good to have it, " she said to Claire, but in a bashful way.
" Luôn tốt khi có nó, " cô ấy nói với Claire, nhưng một cách rụt rè.
Nguồn: Modern University English Intensive Reading (2nd Edition) Volume 4There was nothing bashful about his eyes.
Không có gì rụt rè về đôi mắt của anh ấy.
Nguồn: The Woman at the Bottom of the Lake (Part 1)' said Mr. Bumble, bending over the bashful beauty.
' nói ông Bumble, cúi xuống trước vẻ đẹp rụt rè.
Nguồn: Oliver Twist (Original Version)A wildcat is more bashful than a squirrel.
Một con báo hoang rụt rè hơn một con sóc.
Nguồn: Cross Stream (Part 1)Dopey, sleepy, sneezy, bashful, grumpy, happy dog.
Ngốc nghếch, buồn ngủ, hắt hơi, rụt rè, khó chịu, chó vui vẻ.
Nguồn: Mature Town 2Don't be bashful, get in line.
Đừng ngại ngùng, xếp hàng vào.
Nguồn: Google Celebrity Interview RecordKhám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay