| số nhiều | abatiss |
the soldiers used an abatis to slow down the enemy advance.
các binh lính đã sử dụng một hàng rào gỗ để làm chậm bước tiến của kẻ thù.
a thick abatis of felled trees blocked the path.
một hàng rào gỗ dày làm từ những cây bị đốn hạ đã chặn đường đi.
the abatis made it difficult for the enemy to maneuver.
hàng rào gỗ khiến kẻ thù khó khăn trong việc điều khiển.
a well-placed abatis can be a powerful defensive weapon.
một hàng rào gỗ được đặt đúng vị trí có thể là một vũ khí phòng thủ mạnh mẽ.
the hunters used an abatis to create a funnel for the deer.
những người săn bắn đã sử dụng một hàng rào gỗ để tạo ra một đường dẫn cho hươu.
an abatis can be made from various materials, such as logs and branches.
hàng rào gỗ có thể được làm từ nhiều vật liệu khác nhau, chẳng hạn như gỗ và cành cây.
the abatis slowed the enemy's advance, giving our troops time to regroup.
hàng rào gỗ đã làm chậm bước tiến của kẻ thù, cho quân đội của chúng tôi thời gian để tái tổ chức.
clearing an abatis can be a dangerous task.
dọn dẹp một hàng rào gỗ có thể là một nhiệm vụ nguy hiểm.
the abatis was strategically placed to maximize its defensive effect.
hàng rào gỗ được đặt một cách chiến lược để tối đa hóa hiệu quả phòng thủ của nó.
an abatis can be a valuable tool for both offense and defense.
hàng rào gỗ có thể là một công cụ có giá trị cho cả tấn công và phòng thủ.
the soldiers used an abatis to slow down the enemy advance.
các binh lính đã sử dụng một hàng rào gỗ để làm chậm bước tiến của kẻ thù.
a thick abatis of felled trees blocked the path.
một hàng rào gỗ dày làm từ những cây bị đốn hạ đã chặn đường đi.
the abatis made it difficult for the enemy to maneuver.
hàng rào gỗ khiến kẻ thù khó khăn trong việc điều khiển.
a well-placed abatis can be a powerful defensive weapon.
một hàng rào gỗ được đặt đúng vị trí có thể là một vũ khí phòng thủ mạnh mẽ.
the hunters used an abatis to create a funnel for the deer.
những người săn bắn đã sử dụng một hàng rào gỗ để tạo ra một đường dẫn cho hươu.
an abatis can be made from various materials, such as logs and branches.
hàng rào gỗ có thể được làm từ nhiều vật liệu khác nhau, chẳng hạn như gỗ và cành cây.
the abatis slowed the enemy's advance, giving our troops time to regroup.
hàng rào gỗ đã làm chậm bước tiến của kẻ thù, cho quân đội của chúng tôi thời gian để tái tổ chức.
clearing an abatis can be a dangerous task.
dọn dẹp một hàng rào gỗ có thể là một nhiệm vụ nguy hiểm.
the abatis was strategically placed to maximize its defensive effect.
hàng rào gỗ được đặt một cách chiến lược để tối đa hóa hiệu quả phòng thủ của nó.
an abatis can be a valuable tool for both offense and defense.
hàng rào gỗ có thể là một công cụ có giá trị cho cả tấn công và phòng thủ.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay