abbreviators

[Mỹ]/ˌæbrɪˈvɪeɪtə(r)/
[Anh]/ˌæb.rɪˈveɪ.teɪ.ɚ/

Dịch

n. Người viết tắt hoặc rút ngắn mọi thứ.; Người viết chữ tốc ký.

Cụm từ & Cách kết hợp

abbreviator of names

viết tắt tên

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay