he abjures all claims to his former wealth.
anh ta khước từ mọi quyền đòi hỏi đối với sự giàu có trước đây của mình.
the politician abjured violence as a means of resolving conflict.
nhà chính trị đã từ bỏ bạo lực như một phương tiện để giải quyết xung đột.
she abjures the use of artificial sweeteners.
cô ấy từ bỏ việc sử dụng các chất làm ngọt nhân tạo.
the monk abjured all worldly possessions.
nhà sư đã từ bỏ tất cả những sở hữu vật chất.
he abjures his right to a fair trial.
anh ta từ bỏ quyền được xét xử công bằng của mình.
the treaty abjures any future claims on disputed territory.
hiệp ước bác bỏ mọi yêu sách trong tương lai về các vùng lãnh thổ tranh chấp.
they abjure the use of fossil fuels for energy production.
họ từ bỏ việc sử dụng nhiên liệu hóa thạch để sản xuất năng lượng.
the company abjures any responsibility for the product defect.
công ty từ chối chịu trách nhiệm về lỗi sản phẩm.
he abjured his former beliefs and embraced a new ideology.
anh ta từ bỏ những niềm tin trước đây của mình và đón nhận một hệ tư tưởng mới.
the artist abjures commercial success in favor of creative expression.
nhà nghệ sĩ từ bỏ thành công thương mại để ủng hộ sự sáng tạo.
he abjures all claims to his former wealth.
anh ta khước từ mọi quyền đòi hỏi đối với sự giàu có trước đây của mình.
the politician abjured violence as a means of resolving conflict.
nhà chính trị đã từ bỏ bạo lực như một phương tiện để giải quyết xung đột.
she abjures the use of artificial sweeteners.
cô ấy từ bỏ việc sử dụng các chất làm ngọt nhân tạo.
the monk abjured all worldly possessions.
nhà sư đã từ bỏ tất cả những sở hữu vật chất.
he abjures his right to a fair trial.
anh ta từ bỏ quyền được xét xử công bằng của mình.
the treaty abjures any future claims on disputed territory.
hiệp ước bác bỏ mọi yêu sách trong tương lai về các vùng lãnh thổ tranh chấp.
they abjure the use of fossil fuels for energy production.
họ từ bỏ việc sử dụng nhiên liệu hóa thạch để sản xuất năng lượng.
the company abjures any responsibility for the product defect.
công ty từ chối chịu trách nhiệm về lỗi sản phẩm.
he abjured his former beliefs and embraced a new ideology.
anh ta từ bỏ những niềm tin trước đây của mình và đón nhận một hệ tư tưởng mới.
the artist abjures commercial success in favor of creative expression.
nhà nghệ sĩ từ bỏ thành công thương mại để ủng hộ sự sáng tạo.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay