accepts responsibility
chịu trách nhiệm
accepts defeat
chấp nhận thất bại
accepts payment
chấp nhận thanh toán
accepts applications
tiếp nhận đơn đăng ký
accepts criticism
chấp nhận phê bình
accepts the offer
chấp nhận lời đề nghị
accepts an apology
chấp nhận lời xin lỗi
accepts the challenge
chấp nhận thử thách
accepts a gift
nhận quà
accepts his mistake
thừa nhận lỗi của mình
The company accepts applications online.
Công ty chấp nhận đơn đăng ký trực tuyến.
He accepts responsibility for his actions.
Anh ấy chịu trách nhiệm cho hành động của mình.
I accept your apology.
Tôi chấp nhận lời xin lỗi của bạn.
The bank accepts Visa and Mastercard.
Ngân hàng chấp nhận Visa và Mastercard.
She accepts compliments gracefully.
Cô ấy chấp nhận lời khen một cách duyên dáng.
The offer accepts your request for a raise.
Lời đề nghị chấp nhận yêu cầu tăng lương của bạn.
He accepts defeat with dignity.
Anh ấy chấp nhận thất bại một cách đàng hoàng.
The restaurant accepts reservations.
Nhà hàng chấp nhận đặt chỗ.
I accept your friendship.
Tôi chấp nhận tình bạn của bạn.
Does the store accept returns?
Cửa hàng có chấp nhận trả lại hàng không?
accepts responsibility
chịu trách nhiệm
accepts defeat
chấp nhận thất bại
accepts payment
chấp nhận thanh toán
accepts applications
tiếp nhận đơn đăng ký
accepts criticism
chấp nhận phê bình
accepts the offer
chấp nhận lời đề nghị
accepts an apology
chấp nhận lời xin lỗi
accepts the challenge
chấp nhận thử thách
accepts a gift
nhận quà
accepts his mistake
thừa nhận lỗi của mình
The company accepts applications online.
Công ty chấp nhận đơn đăng ký trực tuyến.
He accepts responsibility for his actions.
Anh ấy chịu trách nhiệm cho hành động của mình.
I accept your apology.
Tôi chấp nhận lời xin lỗi của bạn.
The bank accepts Visa and Mastercard.
Ngân hàng chấp nhận Visa và Mastercard.
She accepts compliments gracefully.
Cô ấy chấp nhận lời khen một cách duyên dáng.
The offer accepts your request for a raise.
Lời đề nghị chấp nhận yêu cầu tăng lương của bạn.
He accepts defeat with dignity.
Anh ấy chấp nhận thất bại một cách đàng hoàng.
The restaurant accepts reservations.
Nhà hàng chấp nhận đặt chỗ.
I accept your friendship.
Tôi chấp nhận tình bạn của bạn.
Does the store accept returns?
Cửa hàng có chấp nhận trả lại hàng không?
Explore frequently searched vocabulary
Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!
Download DictoGo Now