aborted

[Mỹ]/ə'bɔːtɪd/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. bị chấm dứt sớm; v. gây ra việc kết thúc sớm

Cụm từ & Cách kết hợp

aborted mission

nhiệm vụ bị hủy bỏ

aborted takeoff

cất cánh bị hủy bỏ

Câu ví dụ

They aborted the space flight finally.

Cuối cùng, họ đã hủy bỏ chuyến bay vào vũ trụ.

the flight crew aborted the take-off.

Phi hành đoàn đã hủy bỏ quá trình cất cánh.

The rocket flight had to be aborted because of difficulties with computer.

Chuyến bay tên lửa phải bị hủy bỏ do gặp khó khăn với máy tính.

While some of this can be explained by society—in countries like China baby boys are favoured and many unborn girls are electively aborted—there are natural processes at work.

Mặc dù một số điều này có thể được giải thích bởi xã hội - ở các quốc gia như Trung Quốc, con trai được ưa chuộng và nhiều bé gái không mong muốn bị phá thai - thì vẫn có những quá trình tự nhiên đang diễn ra.

The mission was aborted due to bad weather conditions.

Nhiệm vụ bị hủy bỏ do điều kiện thời tiết xấu.

The project was aborted halfway through due to lack of funding.

Dự án bị hủy bỏ giữa chừng do thiếu kinh phí.

The surgery had to be aborted because of complications.

Ca phẫu thuật phải bị hủy bỏ vì những biến chứng.

The launch was aborted at the last minute.

Bệ phóng đã bị hủy bỏ vào phút cuối cùng.

The plan to expand the business was aborted due to economic downturn.

Kế hoạch mở rộng kinh doanh đã bị hủy bỏ do suy thoái kinh tế.

The software development was aborted due to technical issues.

Việc phát triển phần mềm đã bị hủy bỏ do các vấn đề kỹ thuật.

The game had to be aborted because of a power outage.

Trò chơi phải bị hủy bỏ vì mất điện.

The experiment was aborted when the equipment malfunctioned.

Thí nghiệm bị hủy bỏ khi thiết bị gặp sự cố.

The concert was aborted halfway through due to security concerns.

Buổi hòa nhạc bị hủy bỏ giữa chừng do lo ngại về an ninh.

The negotiations were aborted after both parties failed to reach an agreement.

Các cuộc đàm phán bị hủy bỏ sau khi cả hai bên không thể đạt được thỏa thuận.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay