abound

[Mỹ]/əˈbaʊnd/
[Anh]/əˈbaʊnd/
Tần suất: Rất cao

Dịch

vi. đầy; phong phú trong
Word Forms
hiện tại phân từabounding
ngôi thứ ba số ítabounds
quá khứ phân từabounded
thì quá khứabounded
số nhiềuabounds

Cụm từ & Cách kết hợp

abound in opportunities

trù phú cơ hội

abound with creativity

trù phú sự sáng tạo

abound in resources

giàu nguồn lực

abound in

trù phú

abound with

trù phú với

Câu ví dụ

a speech abounding in sedition

một bài diễn văn đầy rẫy những lời xúi giục

He abounds in courage.

Anh ta tràn đầy sự can đảm.

Streams abound with fish.

Các dòng suối tràn ngập cá.

this area abounds with caravan sites.

khu vực này có nhiều địa điểm dừng chân của đoàn caravan.

This river abounds with fish.

Dòng sông này tràn ngập cá.

a garden abounding with flowers;

một khu vườn ngập tràn hoa;

Antimony abounds in out country.

Chì thường xuất hiện ở nước ta.

omens and prodigies abound in Livy's work.

Những điềm báo và điềm gở thường xuất hiện trong tác phẩm của Livy.

Natural resources abound in our country.

Tài nguyên thiên nhiên phong phú ở nước ta.

Apples abound here all the year round.

Ở đây có rất nhiều táo quanh năm.

Questions abound as to the reasons for the president's decision.

Có rất nhiều câu hỏi về lý do tại sao tổng thống lại đưa ra quyết định đó.

Explanation: Cosmic clouds of hydrogen gas and dust abound in this gorgeous skyscape, stretching through Monocerous in the neighborhood of The Cone Nebula.

Giải thích: Những đám mây khí hydro và bụi vũ trụ phong phú trong cảnh quan bầu trời tuyệt đẹp này, trải dài qua Monocerous gần tinh tinh cầu Cone.

Ví dụ thực tế

Fast food joints like McDonalds and Taco Bell abound.

Những quán ăn nhanh như McDonald's và Taco Bell mọc lên khắp nơi.

Nguồn: Science in 60 Seconds Listening Collection May 2015

Where plants abound, herbivores will not be far behind.

Ở những nơi cây cối xanh tốt, thảo mồi sẽ không ở quá xa.

Nguồn: The Economist - Technology

As the economy picks up, opportunities will abound for aspiring leaders.

Khi nền kinh tế phục hồi, cơ hội sẽ mở ra cho những nhà lãnh đạo đầy tham vọng.

Nguồn: Past exam papers of the English reading section for the postgraduate entrance examination (English I).

Parrots abound in the forests of South America.

Vẹt có rất nhiều ở các khu rừng của Nam Mỹ.

Nguồn: British Original Language Textbook Volume 3

Anecdotes abound of rich families leaving the country.

Có rất nhiều câu chuyện về những gia đình giàu có rời khỏi đất nước.

Nguồn: The Economist (Summary)

Information is sparse. Rumours abound. Has Gamelin committed suicide? No.

Thông tin rất ít. Tin đồn lan truyền. Gamelin có tự tử không? Không.

Nguồn: The Apocalypse of World War II

My childhood was abound with questions like this.

Tuổi thơ của tôi tràn ngập những câu hỏi như thế này.

Nguồn: TED Talks (Audio Version) April 2015 Collection

Offers abound in the cut-throat world of British supermarkets.

Những ưu đãi có rất nhiều trong thế giới cạnh tranh khốc liệt của các siêu thị ở Anh.

Nguồn: The Economist (Summary)

The Yucatan Peninsula abounds with such gifts.

Bán đảo Yucatán có rất nhiều món quà như vậy.

Nguồn: Vacation Travel City Guide: North America Edition

Reasonable doubt in this case abounds.

Trong trường hợp này, sự nghi ngờ hợp lý có rất nhiều.

Nguồn: TV series Person of Interest Season 3

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay