abound in opportunities
trù phú cơ hội
abound with creativity
trù phú sự sáng tạo
abound in resources
giàu nguồn lực
abound in
trù phú
abound with
trù phú với
a speech abounding in sedition
một bài diễn văn đầy rẫy những lời xúi giục
He abounds in courage.
Anh ta tràn đầy sự can đảm.
Streams abound with fish.
Các dòng suối tràn ngập cá.
this area abounds with caravan sites.
khu vực này có nhiều địa điểm dừng chân của đoàn caravan.
This river abounds with fish.
Dòng sông này tràn ngập cá.
a garden abounding with flowers;
một khu vườn ngập tràn hoa;
Antimony abounds in out country.
Chì thường xuất hiện ở nước ta.
omens and prodigies abound in Livy's work.
Những điềm báo và điềm gở thường xuất hiện trong tác phẩm của Livy.
Natural resources abound in our country.
Tài nguyên thiên nhiên phong phú ở nước ta.
Apples abound here all the year round.
Ở đây có rất nhiều táo quanh năm.
Questions abound as to the reasons for the president's decision.
Có rất nhiều câu hỏi về lý do tại sao tổng thống lại đưa ra quyết định đó.
Explanation: Cosmic clouds of hydrogen gas and dust abound in this gorgeous skyscape, stretching through Monocerous in the neighborhood of The Cone Nebula.
Giải thích: Những đám mây khí hydro và bụi vũ trụ phong phú trong cảnh quan bầu trời tuyệt đẹp này, trải dài qua Monocerous gần tinh tinh cầu Cone.
Fast food joints like McDonalds and Taco Bell abound.
Những quán ăn nhanh như McDonald's và Taco Bell mọc lên khắp nơi.
Nguồn: Science in 60 Seconds Listening Collection May 2015Where plants abound, herbivores will not be far behind.
Ở những nơi cây cối xanh tốt, thảo mồi sẽ không ở quá xa.
Nguồn: The Economist - TechnologyAs the economy picks up, opportunities will abound for aspiring leaders.
Khi nền kinh tế phục hồi, cơ hội sẽ mở ra cho những nhà lãnh đạo đầy tham vọng.
Nguồn: Past exam papers of the English reading section for the postgraduate entrance examination (English I).Parrots abound in the forests of South America.
Vẹt có rất nhiều ở các khu rừng của Nam Mỹ.
Nguồn: British Original Language Textbook Volume 3Anecdotes abound of rich families leaving the country.
Có rất nhiều câu chuyện về những gia đình giàu có rời khỏi đất nước.
Nguồn: The Economist (Summary)Information is sparse. Rumours abound. Has Gamelin committed suicide? No.
Thông tin rất ít. Tin đồn lan truyền. Gamelin có tự tử không? Không.
Nguồn: The Apocalypse of World War IIMy childhood was abound with questions like this.
Tuổi thơ của tôi tràn ngập những câu hỏi như thế này.
Nguồn: TED Talks (Audio Version) April 2015 CollectionOffers abound in the cut-throat world of British supermarkets.
Những ưu đãi có rất nhiều trong thế giới cạnh tranh khốc liệt của các siêu thị ở Anh.
Nguồn: The Economist (Summary)The Yucatan Peninsula abounds with such gifts.
Bán đảo Yucatán có rất nhiều món quà như vậy.
Nguồn: Vacation Travel City Guide: North America EditionReasonable doubt in this case abounds.
Trong trường hợp này, sự nghi ngờ hợp lý có rất nhiều.
Nguồn: TV series Person of Interest Season 3abound in opportunities
trù phú cơ hội
abound with creativity
trù phú sự sáng tạo
abound in resources
giàu nguồn lực
abound in
trù phú
abound with
trù phú với
a speech abounding in sedition
một bài diễn văn đầy rẫy những lời xúi giục
He abounds in courage.
Anh ta tràn đầy sự can đảm.
Streams abound with fish.
Các dòng suối tràn ngập cá.
this area abounds with caravan sites.
khu vực này có nhiều địa điểm dừng chân của đoàn caravan.
This river abounds with fish.
Dòng sông này tràn ngập cá.
a garden abounding with flowers;
một khu vườn ngập tràn hoa;
Antimony abounds in out country.
Chì thường xuất hiện ở nước ta.
omens and prodigies abound in Livy's work.
Những điềm báo và điềm gở thường xuất hiện trong tác phẩm của Livy.
Natural resources abound in our country.
Tài nguyên thiên nhiên phong phú ở nước ta.
Apples abound here all the year round.
Ở đây có rất nhiều táo quanh năm.
Questions abound as to the reasons for the president's decision.
Có rất nhiều câu hỏi về lý do tại sao tổng thống lại đưa ra quyết định đó.
Explanation: Cosmic clouds of hydrogen gas and dust abound in this gorgeous skyscape, stretching through Monocerous in the neighborhood of The Cone Nebula.
Giải thích: Những đám mây khí hydro và bụi vũ trụ phong phú trong cảnh quan bầu trời tuyệt đẹp này, trải dài qua Monocerous gần tinh tinh cầu Cone.
Fast food joints like McDonalds and Taco Bell abound.
Những quán ăn nhanh như McDonald's và Taco Bell mọc lên khắp nơi.
Nguồn: Science in 60 Seconds Listening Collection May 2015Where plants abound, herbivores will not be far behind.
Ở những nơi cây cối xanh tốt, thảo mồi sẽ không ở quá xa.
Nguồn: The Economist - TechnologyAs the economy picks up, opportunities will abound for aspiring leaders.
Khi nền kinh tế phục hồi, cơ hội sẽ mở ra cho những nhà lãnh đạo đầy tham vọng.
Nguồn: Past exam papers of the English reading section for the postgraduate entrance examination (English I).Parrots abound in the forests of South America.
Vẹt có rất nhiều ở các khu rừng của Nam Mỹ.
Nguồn: British Original Language Textbook Volume 3Anecdotes abound of rich families leaving the country.
Có rất nhiều câu chuyện về những gia đình giàu có rời khỏi đất nước.
Nguồn: The Economist (Summary)Information is sparse. Rumours abound. Has Gamelin committed suicide? No.
Thông tin rất ít. Tin đồn lan truyền. Gamelin có tự tử không? Không.
Nguồn: The Apocalypse of World War IIMy childhood was abound with questions like this.
Tuổi thơ của tôi tràn ngập những câu hỏi như thế này.
Nguồn: TED Talks (Audio Version) April 2015 CollectionOffers abound in the cut-throat world of British supermarkets.
Những ưu đãi có rất nhiều trong thế giới cạnh tranh khốc liệt của các siêu thị ở Anh.
Nguồn: The Economist (Summary)The Yucatan Peninsula abounds with such gifts.
Bán đảo Yucatán có rất nhiều món quà như vậy.
Nguồn: Vacation Travel City Guide: North America EditionReasonable doubt in this case abounds.
Trong trường hợp này, sự nghi ngờ hợp lý có rất nhiều.
Nguồn: TV series Person of Interest Season 3Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay