teem with life
tràn đầy sức sống
teem with people
tràn ngập người
teem with ideas
tràn đầy ý tưởng
teem with
tràn đầy
Fish teem in the river.
Cá đầy ắp trong dòng sông.
The swamp teems with mosquitoes.
Đầm lầy tràn ngập muỗi.
the teeming population of the slum
dân số đông đúc của khu ổ chuột.
The pond teemed with tadpoles.
Hồ tràn ngập đầy ốc.
every garden is teeming with wildlife.
Mỗi khu vườn đều tràn ngập động vật hoang dã.
A drop of water teems with microorganisms.
Một giọt nước tràn ngập vi sinh vật.
a street teeming with pedestrians;
một con phố tràn ngập người đi bộ;
His mind is teeming with ideas.
Đầu óc anh tràn ngập những ý tưởng.
Hippopotamuses teem in this river.
Những con hà mã đầy ắp trong dòng sông này.
a riverbank swarming with insects.See Synonyms at teem 1
một bờ sông tràn ngập côn trùng. Xem Từ đồng nghĩa tại teem 1
The path bristled with thorns.See Synonyms at teem 1
Đường đi đầy rẫy những gai.Xem Từ đồng nghĩa tại teem 1
teemed the molten ore into a huge mold.
đổ quặng nóng chảy vào khuôn lớn.
tidal creeks teeming with shore wildlife.
những con suối triều đầy những động vật hoang dã ven biển.
The accident scene was crawling with police officers. My flesh crawled in horror.See Synonyms at teem 1
Hiện trường tai nạn có đầy những cảnh sát. Da thịt tôi rùng mình trong kinh hãi.Xem Từ đồng nghĩa tại teem 1
with the rain teeming down at the manor, Italy seemed a long way off.
Khi trời mưa như trút xuống tại khu nhà, Ý có vẻ rất xa.
Therefore, a human body is a huge electrophorus, which teems with vibrating electrons.
Do đó, cơ thể con người là một electrophorus khổng lồ, tràn ngập các electron rung động.
Sanyal says he determined that the serpents teeming around Mushari are indeed 'monocled cobras, highly poisonous no doubt.
Sanyal nói rằng anh ta đã xác định rằng những con rắn đang sinh sôi xung quanh Mushari thực sự là 'rắn hổ có một mắt, cực kỳ độc hại, chắc chắn rồi.'
teem with life
tràn đầy sức sống
teem with people
tràn ngập người
teem with ideas
tràn đầy ý tưởng
teem with
tràn đầy
Fish teem in the river.
Cá đầy ắp trong dòng sông.
The swamp teems with mosquitoes.
Đầm lầy tràn ngập muỗi.
the teeming population of the slum
dân số đông đúc của khu ổ chuột.
The pond teemed with tadpoles.
Hồ tràn ngập đầy ốc.
every garden is teeming with wildlife.
Mỗi khu vườn đều tràn ngập động vật hoang dã.
A drop of water teems with microorganisms.
Một giọt nước tràn ngập vi sinh vật.
a street teeming with pedestrians;
một con phố tràn ngập người đi bộ;
His mind is teeming with ideas.
Đầu óc anh tràn ngập những ý tưởng.
Hippopotamuses teem in this river.
Những con hà mã đầy ắp trong dòng sông này.
a riverbank swarming with insects.See Synonyms at teem 1
một bờ sông tràn ngập côn trùng. Xem Từ đồng nghĩa tại teem 1
The path bristled with thorns.See Synonyms at teem 1
Đường đi đầy rẫy những gai.Xem Từ đồng nghĩa tại teem 1
teemed the molten ore into a huge mold.
đổ quặng nóng chảy vào khuôn lớn.
tidal creeks teeming with shore wildlife.
những con suối triều đầy những động vật hoang dã ven biển.
The accident scene was crawling with police officers. My flesh crawled in horror.See Synonyms at teem 1
Hiện trường tai nạn có đầy những cảnh sát. Da thịt tôi rùng mình trong kinh hãi.Xem Từ đồng nghĩa tại teem 1
with the rain teeming down at the manor, Italy seemed a long way off.
Khi trời mưa như trút xuống tại khu nhà, Ý có vẻ rất xa.
Therefore, a human body is a huge electrophorus, which teems with vibrating electrons.
Do đó, cơ thể con người là một electrophorus khổng lồ, tràn ngập các electron rung động.
Sanyal says he determined that the serpents teeming around Mushari are indeed 'monocled cobras, highly poisonous no doubt.
Sanyal nói rằng anh ta đã xác định rằng những con rắn đang sinh sôi xung quanh Mushari thực sự là 'rắn hổ có một mắt, cực kỳ độc hại, chắc chắn rồi.'
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay