avoiding unnecessary abridgments
tránh những lược bỏ không cần thiết
the book provided an abridgment of the lengthy novel.
cuốn sách cung cấp một bản tóm tắt của cuốn tiểu thuyết dài dòng.
she made an abridgment of the article for the newspaper.
cô ấy đã tạo ra một bản tóm tắt của bài báo cho tờ báo.
the film was an abridgment of the original play.
phim là một bản tóm tắt của vở kịch gốc.
he offered an abridgment of his research findings.
anh ấy đưa ra một bản tóm tắt về những phát hiện nghiên cứu của mình.
the textbook provides an abridgment of key historical events.
cuốn sách giáo khoa cung cấp một bản tóm tắt về các sự kiện lịch sử quan trọng.
the lawyer requested an abridgment of the legal documents.
luật sư yêu cầu một bản tóm tắt các tài liệu pháp lý.
an abridgment of the contract was signed by both parties.
một bản tóm tắt hợp đồng đã được ký bởi cả hai bên.
the website offered an abridgment of the latest news.
trang web cung cấp một bản tóm tắt tin tức mới nhất.
he created an abridgment of his grandfather's memoirs.
anh ấy đã tạo ra một bản tóm tắt về hồi ký của ông nội.
the teacher gave an abridgment of the complex poem.
giáo viên đưa ra một bản tóm tắt về bài thơ phức tạp.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay