abscissa

[Mỹ]/ˈæbsɪsə/
[Anh]/əbˈsɪsə/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n.Tọa độ ngang của một điểm trong mặt phẳng.; Một đường thẳng song song với trục x mà trên đó các tọa độ được đo.
Word Forms
số nhiềuabscissae

Cụm từ & Cách kết hợp

abscissa value

giá trị hoành độ

plot the abscissa

vẽ hoành độ

abscissa axis

trục hoành

abscissa and ordinate

hoành độ và tung độ

Câu ví dụ

the abscissa represents the horizontal position on a graph.

trục hoành biểu thị vị trí ngang trên một đồ thị.

to find the abscissa of a point, look at its x-coordinate.

để tìm trục hoành của một điểm, hãy xem xét tọa độ x của nó.

the abscissa and ordinate define the location of a point on a plane.

trục hoành và trục tung xác định vị trí của một điểm trên mặt phẳng.

in cartesian coordinates, the abscissa is plotted along the horizontal axis.

trong tọa độ Descartes, trục hoành được vẽ trên trục ngang.

the graph's abscissa scale ranges from -10 to 10.

thang đo trục hoành của đồ thị dao động từ -10 đến 10.

we can determine the abscissa of a point by reading its x-value from the graph.

chúng ta có thể xác định trục hoành của một điểm bằng cách đọc giá trị x của nó từ đồ thị.

the abscissa and ordinate are essential for plotting coordinates on a map.

trục hoành và trục tung rất quan trọng để vẽ tọa độ trên bản đồ.

understanding the concept of abscissa is crucial in geometry and calculus.

hiểu khái niệm trục hoành rất quan trọng trong hình học và giải tích.

the abscissa value on this graph represents the time elapsed in seconds.

giá trị trục hoành trên đồ thị này biểu thị thời gian trôi qua tính bằng giây.

by plotting points with known abscissas and ordinates, we can create a curve.

bằng cách vẽ các điểm có trục hoành và trục tung đã biết, chúng ta có thể tạo ra một đường cong.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay