ordinate

[Mỹ]/'ɔːdɪnət/
[Anh]/'ɔrdɪnət/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. tọa độ thẳng đứng [toán học]
Word Forms
số nhiềuordinates

Cụm từ & Cách kết hợp

ordinate value

giá trị tung độ

ordinate axis

trục tung

Câu ví dụ

Accordingly, Britain and France started to co-ordinate plans for a military invasion of Egypt and a reoccupation of the canal zone.

Do đó, Anh và Pháp bắt đầu phối hợp các kế hoạch xâm lược quân sự Ai Cập và tái chiếm khu vực kênh đào.

Advocate is a fully integrated business papers range of the highest quality, offering a co-ordinated choice of unwatermarked paper , broads and envelopes.

Advocate là dòng giấy cho doanh nghiệp tích hợp hoàn toàn với chất lượng cao nhất, cung cấp sự lựa chọn có phối hợp của giấy không có dấu, khổ lớn và phong bì.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay