He has an absolutist approach to decision-making.
Anh ấy có cách tiếp cận tuyệt đối trong việc ra quyết định.
The ruler's absolutist policies led to unrest among the people.
Các chính sách tuyệt đối của nhà cầm quyền đã dẫn đến bất ổn trong dân chúng.
She is known for her absolutist beliefs on certain issues.
Cô ấy nổi tiếng với những niềm tin tuyệt đối của mình về một số vấn đề.
The absolutist leader refused to compromise on any of his principles.
Nhà lãnh đạo tuyệt đối đã từ chối thỏa hiệp về bất kỳ nguyên tắc nào của mình.
The absolutist nature of the regime stifled dissent and opposition.
Bản chất tuyệt đối của chế độ đã kìm hãm sự bất đồng và phản đối.
His absolutist attitude alienated many of his colleagues.
Thái độ tuyệt đối của anh ấy đã khiến nhiều đồng nghiệp xa lánh.
The absolutist ruler wielded unchecked power over his subjects.
Nhà cầm quyền tuyệt đối nắm giữ quyền lực không bị kiểm soát đối với thần dân của mình.
The absolutist regime imposed strict censorship on the media.
Chế độ tuyệt đối đã áp đặt kiểm duyệt nghiêm ngặt trên phương tiện truyền thông.
The absolutist interpretation of the law left no room for flexibility.
Cách giải thích tuyệt đối về luật pháp không cho phép bất kỳ sự linh hoạt nào.
Her absolutist views on art made her a controversial figure in the art world.
Những quan điểm tuyệt đối của cô ấy về nghệ thuật đã khiến cô ấy trở thành một nhân vật gây tranh cãi trong thế giới nghệ thuật.
An intriguing statement because Musk previously said he was a free speech absolutist.
Một phát biểu hấp dẫn vì Musk trước đây đã nói rằng anh ấy là một người ủng hộ tuyệt đối tự do ngôn luận.
Nguồn: NPR News Compilation November 2022He describes Mr Raab's approach to the investigation as " somewhat absolutist" .
Ông ấy mô tả cách tiếp cận của ông Raab đối với cuộc điều tra là "có phần tuyệt đối."
Nguồn: The Economist (Summary)The clumsy attempt by James II, a Catholic, to restore absolutist rule was always doomed to failure.
Nỗ lực vụng về của James II, một người Công giáo, nhằm khôi phục chế độ chuyên chế luôn thất bại.
Nguồn: The Economist - ArtsBoundaries of this sort will upset the absolutists.
Những ranh giới như vậy sẽ làm phật lòng những người ủng hộ chế độ chuyên chế.
Nguồn: Economist BusinessHe's described himself as a free speech absolutist.
Anh ấy đã mô tả mình là một người ủng hộ tuyệt đối tự do ngôn luận.
Nguồn: Financial Times PodcastThe absolutist position on lying, associated with German philosopher Immanuel Kant, holds that lying is always immoral, regardless of the circumstances.
Quan điểm chuyên chế về việc nói dối, gắn liền với triết gia người Đức Immanuel Kant, cho rằng nói dối luôn luôn vô đạo đức, bất kể hoàn cảnh nào.
Nguồn: Bilingual Edition of TED-Ed Selected SpeechesHe describes himself as a free-speech absolutist and says he wants people to be able to express all views on Twitter.
Anh ấy tự nhận mình là một người ủng hộ tuyệt đối tự do ngôn luận và nói rằng anh ấy muốn mọi người có thể bày tỏ tất cả các quan điểm trên Twitter.
Nguồn: BBC Listening Collection June 2023Ultimately Charles I's great sin was that he had tried to erect an absolutist form of monarchy in Britain.
Cuối cùng, tội lỗi lớn của Charles I là ông đã cố gắng xây dựng một hình thức quân chủ chuyên chế ở Anh.
Nguồn: Character ProfileYou know, world war three doesn't have to mean a kind of a big absolutist showdown, absolute victory over Russia.
Bạn biết đấy, chiến tranh thế giới thứ ba không nhất thiết phải là một cuộc đối đầu chuyên chế lớn, chiến thắng tuyệt đối trước Nga.
Nguồn: Financial Times PodcastWe might ask at this juncture who the monarch that was seeking to rule in such an absolutist manner in the 1630s was.
Chúng ta có thể hỏi tại thời điểm này ai là vị vua đang tìm cách cai trị theo kiểu chuyên chế như vậy vào những năm 1630.
Nguồn: Character ProfileHe has an absolutist approach to decision-making.
Anh ấy có cách tiếp cận tuyệt đối trong việc ra quyết định.
The ruler's absolutist policies led to unrest among the people.
Các chính sách tuyệt đối của nhà cầm quyền đã dẫn đến bất ổn trong dân chúng.
She is known for her absolutist beliefs on certain issues.
Cô ấy nổi tiếng với những niềm tin tuyệt đối của mình về một số vấn đề.
The absolutist leader refused to compromise on any of his principles.
Nhà lãnh đạo tuyệt đối đã từ chối thỏa hiệp về bất kỳ nguyên tắc nào của mình.
The absolutist nature of the regime stifled dissent and opposition.
Bản chất tuyệt đối của chế độ đã kìm hãm sự bất đồng và phản đối.
His absolutist attitude alienated many of his colleagues.
Thái độ tuyệt đối của anh ấy đã khiến nhiều đồng nghiệp xa lánh.
The absolutist ruler wielded unchecked power over his subjects.
Nhà cầm quyền tuyệt đối nắm giữ quyền lực không bị kiểm soát đối với thần dân của mình.
The absolutist regime imposed strict censorship on the media.
Chế độ tuyệt đối đã áp đặt kiểm duyệt nghiêm ngặt trên phương tiện truyền thông.
The absolutist interpretation of the law left no room for flexibility.
Cách giải thích tuyệt đối về luật pháp không cho phép bất kỳ sự linh hoạt nào.
Her absolutist views on art made her a controversial figure in the art world.
Những quan điểm tuyệt đối của cô ấy về nghệ thuật đã khiến cô ấy trở thành một nhân vật gây tranh cãi trong thế giới nghệ thuật.
An intriguing statement because Musk previously said he was a free speech absolutist.
Một phát biểu hấp dẫn vì Musk trước đây đã nói rằng anh ấy là một người ủng hộ tuyệt đối tự do ngôn luận.
Nguồn: NPR News Compilation November 2022He describes Mr Raab's approach to the investigation as " somewhat absolutist" .
Ông ấy mô tả cách tiếp cận của ông Raab đối với cuộc điều tra là "có phần tuyệt đối."
Nguồn: The Economist (Summary)The clumsy attempt by James II, a Catholic, to restore absolutist rule was always doomed to failure.
Nỗ lực vụng về của James II, một người Công giáo, nhằm khôi phục chế độ chuyên chế luôn thất bại.
Nguồn: The Economist - ArtsBoundaries of this sort will upset the absolutists.
Những ranh giới như vậy sẽ làm phật lòng những người ủng hộ chế độ chuyên chế.
Nguồn: Economist BusinessHe's described himself as a free speech absolutist.
Anh ấy đã mô tả mình là một người ủng hộ tuyệt đối tự do ngôn luận.
Nguồn: Financial Times PodcastThe absolutist position on lying, associated with German philosopher Immanuel Kant, holds that lying is always immoral, regardless of the circumstances.
Quan điểm chuyên chế về việc nói dối, gắn liền với triết gia người Đức Immanuel Kant, cho rằng nói dối luôn luôn vô đạo đức, bất kể hoàn cảnh nào.
Nguồn: Bilingual Edition of TED-Ed Selected SpeechesHe describes himself as a free-speech absolutist and says he wants people to be able to express all views on Twitter.
Anh ấy tự nhận mình là một người ủng hộ tuyệt đối tự do ngôn luận và nói rằng anh ấy muốn mọi người có thể bày tỏ tất cả các quan điểm trên Twitter.
Nguồn: BBC Listening Collection June 2023Ultimately Charles I's great sin was that he had tried to erect an absolutist form of monarchy in Britain.
Cuối cùng, tội lỗi lớn của Charles I là ông đã cố gắng xây dựng một hình thức quân chủ chuyên chế ở Anh.
Nguồn: Character ProfileYou know, world war three doesn't have to mean a kind of a big absolutist showdown, absolute victory over Russia.
Bạn biết đấy, chiến tranh thế giới thứ ba không nhất thiết phải là một cuộc đối đầu chuyên chế lớn, chiến thắng tuyệt đối trước Nga.
Nguồn: Financial Times PodcastWe might ask at this juncture who the monarch that was seeking to rule in such an absolutist manner in the 1630s was.
Chúng ta có thể hỏi tại thời điểm này ai là vị vua đang tìm cách cai trị theo kiểu chuyên chế như vậy vào những năm 1630.
Nguồn: Character ProfileKhám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay