absorbable

[Mỹ]/əˈsɔːrbəbl̩/
[Anh]/əˈsɔːr.bə.bəl/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj.Có khả năng được hấp thụ; dễ dàng được cơ thể hoặc một vật liệu tiếp nhận.

Cụm từ & Cách kết hợp

absorbable material

vật liệu có khả năng hấp thụ

absorbable sutures

dây khâu có khả năng hấp thụ

absorbable implant

cấy ghép có khả năng hấp thụ

absorbable gauze

gạc có khả năng hấp thụ

highly absorbable drug

thuốc có khả năng hấp thụ cao

absorbable bandage

băng có khả năng hấp thụ

biodegradable and absorbable

có thể phân hủy sinh học và có khả năng hấp thụ

absorbable collagen sponge

bọt collagen có khả năng hấp thụ

Câu ví dụ

the bandages are made from absorbable material.

các băng gạc được làm từ vật liệu có thể hấp thụ.

this drug is designed to be quickly absorbable.

thuốc này được thiết kế để hấp thụ nhanh chóng.

many nutrients are readily absorbable by plants.

nhiều chất dinh dưỡng dễ dàng hấp thụ bởi cây trồng.

the sponge is designed to be highly absorbable.

mút được thiết kế để có khả năng hấp thụ cao.

these implants are made from fully absorbable polymers.

các cấy ghép này được làm từ vật liệu polymer có thể hấp thụ hoàn toàn.

the new technology allows for more absorbable materials to be used.

công nghệ mới cho phép sử dụng nhiều vật liệu có thể hấp thụ hơn.

it's important to choose absorbable sutures for this type of surgery.

điều quan trọng là phải chọn chỉ khâu có thể hấp thụ cho loại phẫu thuật này.

the bandage will slowly release medication, making it more absorbable.

băng gạc sẽ từ từ giải phóng thuốc, làm cho nó dễ hấp thụ hơn.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay