| số nhiều | abstemiousnesses |
practicing abstemiousness
Việc thực hành tiết độ
showed abstemiousness
Thể hiện sự tiết độ
abstemiousness is key
Sự tiết độ là chìa khóa
life of abstemiousness
Cuộc sống tiết độ
promoting abstemiousness
Khuyến khích sự tiết độ
rewarding abstemiousness
Khen thưởng sự tiết độ
value abstemiousness
Giá trị của sự tiết độ
embracing abstemiousness
Chào đón sự tiết độ
maintaining abstemiousness
Duy trì sự tiết độ
example of abstemiousness
Ví dụ về sự tiết độ
her abstemiousness in eating allowed her to enjoy the rich dessert later.
Sự tiết chế trong ăn uống đã cho phép cô thưởng thức món tráng miệng ngon lành sau này.
the monk's life is characterized by abstemiousness and spiritual discipline.
Đời sống của một tăng sĩ được đặc trưng bởi sự tiết chế và kỷ luật tinh thần.
he practiced abstemiousness with alcohol to improve his overall health.
Anh ấy thực hành sự tiết chế với rượu để cải thiện sức khỏe tổng thể.
abstemiousness from excessive spending is a key to financial stability.
Sự tiết chế trong chi tiêu quá mức là chìa khóa để đạt được sự ổn định tài chính.
a life of abstemiousness can lead to greater self-control and focus.
Một cuộc sống với sự tiết chế có thể dẫn đến sự tự kiểm soát và tập trung hơn.
the actor maintained an abstemiousness diet to prepare for the role.
Người diễn viên duy trì chế độ ăn uống tiết chế để chuẩn bị cho vai diễn.
her commitment to abstemiousness extended to all areas of her life.
Sự cam kết với sự tiết chế của cô ấy mở rộng đến tất cả các lĩnh vực trong cuộc sống của cô.
he admired her abstemiousness and dedication to a simple lifestyle.
Anh ấy ngưỡng mộ sự tiết chế và lòng tận tụy của cô ấy đối với lối sống giản dị.
abstemiousness in gaming helped him focus on his studies.
Sự tiết chế trong chơi game đã giúp anh ấy tập trung vào việc học.
the company encouraged abstemiousness in office expenses.
Công ty khuyến khích sự tiết chế trong chi phí văn phòng.
she demonstrated remarkable abstemiousness during the fasting period.
Cô ấy đã thể hiện sự tiết chế đáng khen trong giai đoạn nhịn ăn.
practicing abstemiousness
Việc thực hành tiết độ
showed abstemiousness
Thể hiện sự tiết độ
abstemiousness is key
Sự tiết độ là chìa khóa
life of abstemiousness
Cuộc sống tiết độ
promoting abstemiousness
Khuyến khích sự tiết độ
rewarding abstemiousness
Khen thưởng sự tiết độ
value abstemiousness
Giá trị của sự tiết độ
embracing abstemiousness
Chào đón sự tiết độ
maintaining abstemiousness
Duy trì sự tiết độ
example of abstemiousness
Ví dụ về sự tiết độ
her abstemiousness in eating allowed her to enjoy the rich dessert later.
Sự tiết chế trong ăn uống đã cho phép cô thưởng thức món tráng miệng ngon lành sau này.
the monk's life is characterized by abstemiousness and spiritual discipline.
Đời sống của một tăng sĩ được đặc trưng bởi sự tiết chế và kỷ luật tinh thần.
he practiced abstemiousness with alcohol to improve his overall health.
Anh ấy thực hành sự tiết chế với rượu để cải thiện sức khỏe tổng thể.
abstemiousness from excessive spending is a key to financial stability.
Sự tiết chế trong chi tiêu quá mức là chìa khóa để đạt được sự ổn định tài chính.
a life of abstemiousness can lead to greater self-control and focus.
Một cuộc sống với sự tiết chế có thể dẫn đến sự tự kiểm soát và tập trung hơn.
the actor maintained an abstemiousness diet to prepare for the role.
Người diễn viên duy trì chế độ ăn uống tiết chế để chuẩn bị cho vai diễn.
her commitment to abstemiousness extended to all areas of her life.
Sự cam kết với sự tiết chế của cô ấy mở rộng đến tất cả các lĩnh vực trong cuộc sống của cô.
he admired her abstemiousness and dedication to a simple lifestyle.
Anh ấy ngưỡng mộ sự tiết chế và lòng tận tụy của cô ấy đối với lối sống giản dị.
abstemiousness in gaming helped him focus on his studies.
Sự tiết chế trong chơi game đã giúp anh ấy tập trung vào việc học.
the company encouraged abstemiousness in office expenses.
Công ty khuyến khích sự tiết chế trong chi phí văn phòng.
she demonstrated remarkable abstemiousness during the fasting period.
Cô ấy đã thể hiện sự tiết chế đáng khen trong giai đoạn nhịn ăn.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay