abstinences

[US]/[æbˈstɪnəns]/
[UK]/[æbˈstɪnəns]/

Translation

n. Việc từ chối làm một điều gì đó; Hành động hoặc giai đoạn từ chối làm một điều gì đó; Sự kiềm chế bản thân; sự tiết chế.

Phrases & Collocations

practicing abstinences

Thực hành kiêng chế

periods of abstinence

Kỳ kiêng chế

voluntary abstinences

Kiêng chế tự nguyện

strict abstinences

Kiêng chế nghiêm ngặt

long abstinences

Kiêng chế kéo dài

their abstinences

Kiêng chế của họ

maintaining abstinences

Duy trì kiêng chế

extended abstinences

Kiêng chế được kéo dài

reporting abstinences

Báo cáo kiêng chế

observing abstinences

Tôn trọng kiêng chế

Example Sentences

she made a vow of total abstinences from alcohol.

Cô ấy đã tuyên thệ hoàn toàn kiêng rượu.

his long history of abstinences from smoking impressed everyone.

Lịch sử dài lâu về việc kiêng thuốc lá của anh ấy đã ấn tượng với mọi người.

the study examined the effects of various abstinences on health.

Nghiên cứu đã xem xét tác động của các hình thức kiêng cữ khác nhau đến sức khỏe.

maintaining strict abstinences can be challenging, but rewarding.

Duy trì các hình thức kiêng cữ nghiêm ngặt có thể khó khăn nhưng cũng mang lại nhiều lợi ích.

the program emphasized the importance of abstinences from addictive substances.

Chương trình nhấn mạnh tầm quan trọng của việc kiêng các chất gây nghiện.

she celebrated a year of abstinences from sugary drinks.

Cô ấy đã tổ chức một bữa tiệc để kỷ niệm một năm kiêng đồ uống có đường.

his period of abstinences from social media improved his focus.

Kỳ kiêng cữ mạng xã hội của anh ấy đã cải thiện khả năng tập trung của anh ấy.

the doctor recommended a period of abstinences from caffeine.

Bác sĩ đã khuyên nên có một giai đoạn kiêng caffeine.

the group supported each other in their individual abstinences.

Nhóm đã hỗ trợ lẫn nhau trong các hình thức kiêng cữ cá nhân của họ.

she found that short-term abstinences were more sustainable.

Cô ấy nhận ra rằng việc kiêng cữ ngắn hạn là dễ duy trì hơn.

the research explored the psychological aspects of abstinences.

Nghiên cứu đã khám phá các khía cạnh tâm lý của việc kiêng cữ.

he adhered to a strict regimen of daily abstinences.

Anh ấy tuân thủ một chế độ nghiêm ngặt của việc kiêng cữ hàng ngày.

Popular Words

Explore frequently searched vocabulary

Download App to Unlock Full Content

Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!

Download DictoGo Now