abstracter

[Mỹ]/æbˈstræktə/
[Anh]/æbˈstræktər/

Dịch

n. người tạo ra một bản tóm tắt hoặc khái quát; người tạo bản tóm tắt các tài liệu
Các dạng của từ
số nhiềuabstracters

Cụm từ & Cách kết hợp

data abstracter

Vietnamese_translation

legal abstracter

Vietnamese_translation

chief abstracter

Vietnamese_translation

senior abstracter

Vietnamese_translation

certified abstracter

Vietnamese_translation

expert abstracter

Vietnamese_translation

professional abstracter

Vietnamese_translation

the abstracter

Vietnamese_translation

abstracter's role

Vietnamese_translation

experienced abstracter

Vietnamese_translation

Câu ví dụ

the professional abstracter prepared a comprehensive summary of the contract.

Người trừu tượng chuyên nghiệp đã chuẩn bị một bản tóm tắt toàn diện của hợp đồng.

a legal abstracter extracted the key points from the court documents.

Một người trừu tượng pháp lý đã tóm tắt các điểm chính từ các tài liệu tòa án.

the title abstracter verified the property history for the buyer.

Người trừu tượng về quyền sở hữu đã kiểm tra lịch sử tài sản cho người mua.

our experienced abstracter can handle complex medical records.

Người trừu tượng có kinh nghiệm của chúng tôi có thể xử lý các hồ sơ y tế phức tạp.

the court abstracter summarized hundreds of testimonies efficiently.

Người trừu tượng tòa án đã tóm tắt hàng trăm lời khai một cách hiệu quả.

a skilled abstracter completed the project ahead of schedule.

Một người trừu tượng có kỹ năng đã hoàn thành dự án trước thời hạn.

the document abstracter organized all the research findings.

Người trừu tượng tài liệu đã sắp xếp tất cả các kết quả nghiên cứu.

the certified abstracter met all industry standards.

Người trừu tượng được chứng nhận đã đáp ứng tất cả các tiêu chuẩn ngành.

many freelance abstracters work from home.

Nhiều người trừu tượng tự do làm việc tại nhà.

the real estate abstracter prepared the title search report.

Người trừu tượng bất động sản đã chuẩn bị báo cáo tra cứu quyền sở hữu.

an experienced abstracter knows how to identify relevant information quickly.

Một người trừu tượng có kinh nghiệm biết cách xác định thông tin liên quan một cách nhanh chóng.

the senior abstracter trained three new employees last month.

Người trừu tượng cao cấp đã đào tạo ba nhân viên mới vào tháng trước.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay